0/30 câu 45:00

Trắc nghiệm Toán cao cấp A1 trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH)

Bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi Toán cao cấp A1 ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM? Đề thi gồm 30 câu hỏi đa dạng về hàm số, giới hạn, ma trận và tích phân, chiếm tới 35% trọng số môn Toán. Trên HocMai Miễn Phí, bạn sẽ được luyện tập toàn bộ đề thi mới nhất 2026, ôn tập lý thuyết, giải chi tiết từng câu, làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải thông minh, giúp tăng tốc độ và độ chính xác khi làm bài.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toán cao cấp A1 UTH
Đại học Toán

Câu 1Nhận biết

Cho ma trận A = [[1, 2, 1], [0, 1, 3], [2, 1, 0]]. Tính định thức của A.
  • A-9
  • B7
  • C9
  • D-7

Câu 2Nhận biết

Tìm đạo hàm của hàm số y = ln(x² + 4).
  • A1 / (x² + 4)
  • B2x / (x² + 4)
  • C1 / (2x)
  • Dx / (x² + 4)

Câu 3Nhận biết

Cho hệ phương trình {x + y = 2, 2x + my = 3}. Hệ có nghiệm duy nhất khi:
  • Am = 2
  • Bm ≠ 2
  • Cm = 3
  • DVới mọi m

Câu 4Nhận biết

Tìm giới hạn L = lim(x→∞) (2x³ – x + 1) / (x³ + 5x² – 3).
  • B∞
  • C2
  • D-1/3

Câu 5Nhận biết

Tính tích phân bất định I = ∫ xsin(x) dx.
  • Axcos(x) – sin(x) + C
  • B-xcos(x) – sin(x) + C
  • C-xcos(x) + sin(x) + C
  • Dx*sin(x) + cos(x) + C

Câu 6Nhận biết

Tìm hạng của ma trận A = [[1, 2, 3], [2, 3, 4], [3, 5, 7]].
  • A1
  • B2
  • C3

Câu 7Nhận biết

Hàm số y = 2x³ – 3x² – 12x + 1 nghịch biến trên khoảng nào?
  • A(-2, 1)
  • B(-1, 2)
  • C(-∞, -1)
  • D(2, +∞)

Câu 8Nhận biết

Cho ma trận A = [[1, 2], [3, 4]]. Tìm ma trận A².
  • A[[1, 4], [9, 16]]
  • B[[7, 10], [15, 20]]
  • C[[7, 10], [15, 22]]
  • D[[2, 4], [6, 8]]

Câu 9Nhận biết

Tính tích phân xác định I = ∫(từ 0 đến 1) e^(2x) dx.
  • Ae² – 1
  • B2(e² – 1)
  • C(1/2)e² – 1
  • D(e² – 1) / 2

Câu 10Nhận biết

Tìm giới hạn L = lim(x→0) (tan(x)) / x.
  • A1
  • C∞
  • DKhông tồn tại

Câu 11Nhận biết

Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận A = [[1, 3], [2, 5]].
  • A[[5, -3], [-2, 1]]
  • B[[-5, 3], [2, -1]]
  • C[[-1, 2], [3, -5]]
  • D[[1, -2], [-3, 5]]

Câu 12Nhận biết

Đạo hàm cấp hai y” của hàm số y = xe^x là:
  • Ae^x
  • Bxe^x
  • C(x + 2)e^x
  • D(x + 1)e^x

Câu 13Nhận biết

Cho A là ma trận vuông cấp 4 có det(A) = -3. Tính det(2A).
  • A-6
  • B-12
  • C-24
  • D-48

Câu 14Nhận biết

Tích phân suy rộng I = ∫(từ 0 đến +∞) e^(-x) dx có giá trị bằng:
  • A1
  • B-1
  • DPhân kỳ

Câu 15Nhận biết

Cho hệ phương trình tuyến tính thuần nhất AX = 0 có rank(A)

  • A. Nghiệm duy nhất là nghiệm tầm thường
  • B. Vô số nghiệm
  • C. Vô nghiệm
  • D. Chỉ có nghiệm không tầm thường
  • ANghiệm duy nhất là nghiệm tầm thường
  • BVô số nghiệm
  • CVô nghiệm
  • DChỉ có nghiệm không tầm thường

Câu 16Nhận biết

Tìm giới hạn L = lim(n→∞) (1 – 1/n)^(2n).
  • Ae²
  • Be⁻²
  • Ce
  • D1

Câu 17Nhận biết

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường y = x² + 1, trục hoành, x = 0 và x = 1.
  • A1
  • B2
  • C4/3
  • D3/2

Câu 18Nhận biết

Với giá trị nào của m thì hệ vector S = {(1, 2, 3), (0, 1, 4), (1, 3, m)} là một cơ sở của R³?
  • Am = 7
  • Bm = 3
  • Cm = 4
  • Dm ≠ 7

Câu 19Nhận biết

Tính đạo hàm y’ của hàm số y = arcsin(x).
  • A1 / (1 + x²)
  • B-1 / √(1 – x²)
  • C1 / √(1 – x²)
  • D1 / cos(x)

Câu 20Nhận biết

Tính tích phân bất định I = ∫(ln(x) / x) dx.
  • Aln(x) + C
  • B(ln(x))²/2 + C
  • Cln|ln(x)| + C
  • D1/x² + C

Câu 21Nhận biết

Hàm số y = x^4 – 2x² + 5 có bao nhiêu điểm cực trị?
  • A1
  • B2
  • C3

Câu 22Nhận biết

Tìm nghiệm của hệ phương trình {x + 2y = 3, 3x – y = 2}.
  • Ax = 2, y = 1/2
  • Bx = 3, y = 0
  • Cx = 1, y = 1
  • Dx = -1, y = 2

Câu 23Nhận biết

Tìm giới hạn L = lim(x→0) (1 – cos(2x)) / x².
  • A1
  • B1/2
  • C2
  • D4

Câu 24Nhận biết

Tính vi phân của hàm số y = x³ tại x = 2.
  • Ady = 8 dx
  • Bdy = 6 dx
  • Cdy = 12 dx
  • Ddy = 3x² dx

Câu 25Nhận biết

Cho ma trận A vuông cấp n. Khẳng định nào sau đây là sai?
  • Arank(A) = rank(Aᵀ)
  • BNếu A là ma trận chéo thì A khả nghịch
  • Cdet(A) = 0 nếu A có một hàng bằng không
  • Drank(I) = n, với I là ma trận đơn vị cấp n

Câu 26Nhận biết

Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) = sin(x)cos(x).
  • A(sin²(x))/2 + C
  • B-(cos²(x))/2 + C
  • CCả A và B đều đúng
  • DCả A và B đều sai

Câu 27Nhận biết

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (3x + 1) / (x – 2) là:
  • Ay = 1/2
  • Bx = 2
  • Cy = -1/2
  • Dy = 3

Câu 28Nhận biết

Tính tích phân I = ∫(từ 0 đến 1) (dx / (x+1)).
  • A1
  • Bln(1)
  • Cln(2)
  • D2

Câu 29Nhận biết

Tìm đạo hàm y’ của hàm số y = 2^x.
  • A2^x
  • Bx * 2^(x-1)
  • C2^x * ln(2)
  • D2^x / ln(2)

Câu 30Nhận biết

Cho hệ phương trình AX = B, với A là ma trận vuông. Hệ có nghiệm duy nhất X = A⁻¹B khi:
  • Adet(A) = 0
  • Bdet(A) ≠ 0
  • Crank(A)
  • D. B là vector không
  • DB là vector không

Đã trả lời 0/30 câu