0/30 câu 45:00

Trắc nghiệm Toán cao cấp A2 HUTECH

Dưới đây là tập hợp đầy đủ 30 câu trắc nghiệm Toán cao cấp A2 HUTECH, kèm đáp án chính xác, giải thích chi tiết và thi thử online. Đây là phần thi đầu tiên, thường chiếm 20% điểm trong kỳ thi đại học; độ khái quát và khó khăn cao, cho nên cần ôn tập kỹ lưỡng. Bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí – nơi bạn tiết kiệm thời gian và hiệu quả luyện thi.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toán cao cấp A2 HUTECH
Đại học Toán

Câu 1Nhận biết

Cho hàm số z = x²y + y³. Tính đạo hàm riêng z’ₓ và z’ᵧ.
  • Az’ₓ = 2x, z’ᵧ = x² + y³
  • Bz’ₓ = 2xy, z’ᵧ = 3y²
  • Cz’ₓ = 2xy, z’ᵧ = x² + 3y²
  • Dz’ₓ = 2y, z’ᵧ = 3y²

Câu 2Nhận biết

Tìm vi phân toàn phần của hàm số z = sin(xy).
  • Adz = cos(xy)dx + cos(xy)dy
  • Bdz = xcos(xy)dx + ycos(xy)dy
  • Cdz = ycos(xy)dx + xcos(xy)dy
  • Ddz = -ycos(xy)dx – xcos(xy)dy

Câu 3Nhận biết

Tìm điểm dừng của hàm số z = x² – 4x + y² + 2y + 5.
  • A(-2, 1)
  • B(2, 1)
  • C(2, -1)
  • D(-2, -1)

Câu 4Nhận biết

Cho hàm số z = x² – 2xy + 2y² – 2x + 4y. Hàm số này:
  • AĐạt cực đại tại (0, -1)
  • BĐạt cực tiểu tại (0, -1)
  • CCó điểm yên ngựa tại (0, -1)
  • DKhông có điểm dừng

Câu 5Nhận biết

Tìm cực trị của hàm số f(x,y) = x+y với điều kiện x² + y² = 2.
  • AĐạt cực đại tại (1, 1) và cực tiểu tại (-1, -1)
  • BĐạt cực tiểu tại (1, 1) và cực đại tại (-1, -1)
  • CChỉ đạt cực đại tại (1, 1)
  • DKhông có cực trị

Câu 6Nhận biết

Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình tuyến tính cấp một?
  • Ay’ + y² = x
  • By’ = y/x
  • Cy’ + (1/x)y = x²
  • Dy’ = sin(y)

Câu 7Nhận biết

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y’ = 2x/y.
  • Ay² = x² + C
  • By² = 2x² + C
  • Cy = x² + C
  • D2y = x² + C

Câu 8Nhận biết

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y” – 7y’ + 12y = 0.
  • Ay = C₁e⁻³ˣ + C₂e⁻⁴ˣ
  • By = C₁e³ˣ + C₂e⁴ˣ
  • Cy = (C₁ + C₂x)e³ˣ
  • Dy = e³ˣ(C₁cos(4x) + C₂sin(4x))

Câu 9Nhận biết

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y” – 4y’ + 4y = 0.
  • Ay = C₁e²ˣ + C₂e⁻²ˣ
  • By = C₁cos(2x) + C₂sin(2x)
  • Cy = (C₁ + C₂x)e²ˣ
  • Dy = C₁e²ˣ + C₂xe⁻²ˣ

Câu 10Nhận biết

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y” + 25y = 0.
  • Ay = C₁e⁵ˣ + C₂e⁻⁵ˣ
  • By = (C₁ + C₂x)e⁵ˣ
  • Cy = C₁cos(5x) + C₂sin(5x)
  • Dy = e⁵ˣ(C₁cosx + C₂sinx)

Câu 11Nhận biết

Dạng của nghiệm riêng cho phương trình vi phân y” + 9y = 2e³ˣ là:
  • Ay* = Ae³ˣ
  • By* = Axe³ˣ
  • Cy* = (Ax+B)e³ˣ
  • Dy* = Ax²e³ˣ

Câu 12Nhận biết

Chuỗi số nào sau đây hội tụ?
  • A∑ (n=1 to ∞) (2n) / (n+1)
  • B∑ (n=1 to ∞) 1 / n
  • C∑ (n=1 to ∞) 1 / n³
  • D∑ (n=1 to ∞) 2ⁿ

Câu 13Nhận biết

Chuỗi ∑ (n=1 to ∞) (-1)ⁿ / ln(n) (với n ≥ 2) là chuỗi:
  • AHội tụ tuyệt đối
  • BBán hội tụ
  • CPhân kỳ
  • DChuỗi không đan dấu

Câu 14Nhận biết

Bán kính hội tụ R của chuỗi lũy thừa ∑ (n=0 to ∞) (x/2)ⁿ là:
  • AR = 1
  • BR = 1/2
  • CR = 2
  • DR = +∞

Câu 15Nhận biết

Khai triển Maclaurin của hàm số f(x) = cos(x) là:
  • A1 + x + x²/2! + x³/3! + …
  • B1 – x²/2! + x⁴/4! – …
  • Cx – x³/3! + x⁵/5! – …
  • Dx + x³/3! + x⁵/5! + …

Câu 16Nhận biết

Tính tích phân bội I = ∫[0 to 1]∫[0 to 2] (x+1) dy dx.
  • A1
  • B2
  • C3
  • D4

Câu 17Nhận biết

Đổi thứ tự lấy tích phân của I = ∫[0 to 1]∫[x to 1] f(x,y) dy dx.
  • A∫[0 to 1]∫[1 to y] f(x,y) dx dy
  • B∫[0 to 1]∫[0 to y] f(x,y) dx dy
  • C∫[x to 1]∫[0 to 1] f(x,y) dx dy
  • D∫[0 to 1]∫[y to 1] f(x,y) dx dy

Câu 18Nhận biết

Tính tích phân I = ∫∫_D (x²+y²) d A, với D là hình tròn x²+y² ≤ 1. (Sử dụng tọa độ cực).
  • Aπ
  • Bπ/2
  • C2π
  • D4π/3

Câu 19Nhận biết

Tính diện tích miền phẳng D giới hạn bởi y = x và y = x².
  • A1/2
  • B1/3
  • C1/6
  • D1

Câu 20Nhận biết

Tính tích phân đường loại 1, I = ∫_C x ds, với C là đoạn thẳng nối A(0,0) và B(1,0).
  • B1/2
  • C1
  • D2

Câu 21Nhận biết

Sử dụng định lý Green để tính I = ∮_C (2y)dx + (5x)dy, với C là đường tròn x²+y²=1 theo chiều dương.
  • Aπ
  • B2π
  • C3π
  • D5π

Câu 22Nhận biết

Cho hàm số z = √(x² + y²). Tính đạo hàm riêng z’ₓ tại (3, 4).
  • A3
  • B3/4
  • C3/5
  • D5/3

Câu 23Nhận biết

Tìm nghiệm của phương trình vi phân y’ – 2y = 0 với điều kiện y(0) = 5.
  • Ay = 5e⁻²ˣ
  • By = 2e⁵ˣ
  • Cy = 5e²ˣ
  • Dy = 5x²

Câu 24Nhận biết

Chuỗi ∑ (n=1 to ∞) qⁿ hội tụ khi nào?
  • A|q| ≤ 1
  • Bq
  • C. |q|
  • D. q > -1
  • C|q|
  • D. q > -1
  • Dq > -1

Câu 25Nhận biết

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑ (n=0 to ∞) xⁿ.
  • A[-1, 1]
  • B(-1, 1)
  • C[-1, 1)
  • D(-1, 1]

Câu 26Nhận biết

Cho hàm số z = eˣcos(y). Mệnh đề nào sau đây đúng?
  • Az”xx + z”yy = 1
  • Bz”xx + z”yy = 0
  • Cz”xx – z”yy = 0
  • Dz”xy = z”yx = 0

Câu 27Nhận biết

Phương trình vi phân y’ = (x+y)/x là:
  • APhương trình tuyến tính
  • BPhương trình tách biến
  • CPhương trình đẳng cấp
  • DPhương trình Bernoulli

Câu 28Nhận biết

Tính thể tích vật thể giới hạn bởi z = 1 – x² – y² và mặt phẳng z = 0.
  • Aπ
  • B2π
  • Cπ/2
  • D4π/3

Câu 29Nhận biết

Tìm tổng của chuỗi ∑ (n=0 to ∞) 1 / 3ⁿ.
  • A1/2
  • B1
  • C3/2
  • D2

Câu 30Nhận biết

Cho trường vector F = (2x, -2y). Đây là một trường thế vì:
  • Adiv(F) = 0
  • Bcurl(F) = 0
  • CF = grad(f) với f = x² + y²
  • DF = grad(f) với f = x² – y²

Đã trả lời 0/30 câu