0/30 câu 55:00

Trắc nghiệm Toán cao cấp c2 Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Bạn đang chuẩn bị kỳ thi Toán cao cấp C2 ĐH Bách Khoa? Đề trắc nghiệm 30 câu, 15 phút này tập trung các chủ đề quan trọng như tích phân đường, curl‑div, cực trị hàm số và bất phương trình, chiếm tỷ trọng cao trong điểm số cuối kỳ. Học miễn phí trên HocMai, bạn có thể làm test trực tiếp, nhận chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết ngay lập tức, vừa ôn lý thuyết vừa luyện đề thi. Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cao điểm số với bộ đề chuẩn cấu trúc, cập nhật mới nhất 2026.

30 câu hỏi
55 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toán cao cấp c2
Đại học Toán

Câu 1Nhận biết

Cho hàm số \( z = f(x/y, y/x) \). Tìm biểu thức \( x\dfrac{\partial z}{\partial x} + y\dfrac{\partial z}{\partial y} \).
  • A\( z \)
  • B\( 2z \)
  • C0
  • D1

Câu 2Nhận biết

Tìm và phân loại điểm dừng của hàm số \( z = x^4+y^4-4xy \).
  • A(0,0) là cực tiểu, (1,1) và (-1,-1) là điểm yên ngựa.
  • B(0,0) là điểm yên ngựa, (1,1) và (-1,-1) là các điểm cực tiểu.
  • C(0,0), (1,1), (-1,-1) đều là điểm cực tiểu.
  • D(0,0) là cực đại, (1,1) và (-1,-1) là các điểm cực tiểu.

Câu 3Nhận biết

Tính tích phân kép \( I = \iint_D \dfrac{1}{\sqrt{x^2+y^2}} dxdy \), D là miền vành khăn \( 1 \le x^2+y^2 \le 4 \).
  • A\( 2\pi \)
  • B\( 3\pi \)
  • C\( 2\pi \)
  • D\( \pi \)

Câu 4Nhận biết

Tính thể tích vật thể giới hạn bởi mặt paraboloid \( z=x^2+y^2 \) và mặt nón \( z=2-\sqrt{x^2+y^2} \).
  • A\( 2\pi \)
  • B\( 5\pi/6 \)
  • C\( \pi \)
  • D\( 4\pi/3 \)

Câu 5Nhận biết

Tính tích phân đường loại 2 \( I = \int_C (y^2-2x)dx + 2xydy \), với C là đường cong bất kỳ nối A(1,1) đến B(2,3).
  • A15
  • B15
  • C18
  • DPhụ thuộc đường đi

Câu 6Nhận biết

Áp dụng công thức Green để tính \( \oint_C (e^x+y^2)dx + (2xy+e^y)dy \), với C là biên của hình chữ nhật \( [0,2]\times[0,1] \).
  • A2
  • B1
  • C4
  • D0

Câu 7Nhận biết

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân Bernoulli \( y’ + \dfrac{y}{x} = x^2y^4 \).
  • A\( y^{-3} = -3x^2+Cx^{-3} \)
  • B\( y^{-3} = -\dfrac{3}{2}x^2+Cx^{-3} \)
  • C\( y^{-3} = \dfrac{3}{2}x^2+Cx^{3} \)
  • D\( y^{3} = -\dfrac{3}{2}x^2+Cx^{-3} \)

Câu 8Nhận biết

Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình \( y” + y = \cos x \).
  • A\( y_p = A\cos x \)
  • B\( y_p = A\cos x + B\sin x \)
  • C\( y_p = x(A\cos x + B\sin x) \)
  • D\( y_p = Ax\cos x \)

Câu 9Nhận biết

Tìm nghiệm tổng quát của hệ phương trình vi phân \( \begin{cases} x’ = x-y \\ y’ = x+y \end{cases} \).
  • A\( \vec{x}(t) = e^t \begin{pmatrix} C_1\cos t – C_2\sin t \\ C_1\sin t + C_2\cos t \end{pmatrix} \)
  • B\( \vec{x}(t) = e^t \begin{pmatrix} C_1\cos t – C_2\sin t \\ C_1\sin t + C_2\cos t \end{pmatrix} \)
  • C\( \vec{x}(t) = e^t \begin{pmatrix} C_1\cos t + C_2\sin t \\ -C_1\sin t + C_2\cos t \end{pmatrix} \)
  • D\( \vec{x}(t) = C_1e^{t}\cos t + C_2e^{t}\sin t \)

Câu 10Nhận biết

Cho trường vector \( \vec{F} \). Mệnh đề nào sau đây luôn đúng?
  • A\( \text{div}(\text{curl } \vec{F}) = 0 \)
  • B\( \text{curl}(\text{div } \vec{F}) = \vec{0} \)
  • C\( \text{curl}(\text{grad } f) \neq \vec{0} \)
  • D\( \text{div}(\text{grad } f) = 0 \)

Câu 11Nhận biết

Tìm cực trị của hàm số \( z = x/a+y/b \) với điều kiện \( x^2+y^2=1 \).
  • ACực đại \( \sqrt{a^2+b^2} \), cực tiểu \( -\sqrt{a^2+b^2} \)
  • BCực đại \( \dfrac{\sqrt{a^2+b^2}}{ab} \), cực tiểu \( -\dfrac{\sqrt{a^2+b^2}}{ab} \)
  • CCực đại \( ab \), cực tiểu \( -ab \)
  • DKhông có cực trị.

Câu 12Nhận biết

Tính \( I = \iint_D \dfrac{dxdy}{(x^2+y^2+1)^2} \), D là toàn bộ mặt phẳng \( \mathbb{R}^2 \).
  • A\( \pi \)
  • B\( \pi/2 \)
  • C\( 2\pi \)
  • DVô hạn

Câu 13Nhận biết

Tính tích phân đường \( \int_C \dfrac{-y dx + x dy}{x^2+y^2} \) với C là đường elip \( x^2/a^2 + y^2/b^2 = 1 \) ngược chiều kim đồng hồ.
  • A0
  • B\( 2\pi \)
  • C\( \pi \)
  • DPhụ thuộc a,b

Câu 14Nhận biết

Tính diện tích của phần mặt nón \( z^2=x^2+y^2 \) nằm bên trong mặt cầu \( x^2+y^2+z^2=2z \).
  • A\( \pi \)
  • B\( \sqrt{2}\pi \)
  • C\( 2\pi \)
  • D\( \pi/2 \)

Câu 15Nhận biết

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình \( y^{(4)} – y = 0 \).
  • A\( y=C_1e^x+C_2e^{-x}+C_3e^{ix}+C_4e^{-ix} \)
  • B\( y=C_1e^x+C_2e^{-x}+C_3\cos x+C_4\sin x \)
  • C\( y=(C_1+C_2x)e^x+(C_3+C_4x)e^{-x} \)
  • D\( y=e^x(C_1\cos x+C_2\sin x)+e^{-x}(C_3\cos x+C_4\sin x) \)

Câu 16Nhận biết

Tìm vi phân cấp 2 của hàm số \( z = e^{x+y} \).
  • A\( d^2z = e^{x+y}(dx^2+dy^2) \)
  • B\( d^2z = e^{x+y}(dx+dy)^2 \)
  • C\( d^2z = e^{x+y}(dx^2+2dxdy) \)
  • D\( d^2z = e^{x+y}dxdy \)

Câu 17Nhận biết

Tính thể tích vật thể giới hạn bởi mặt cầu \( x^2+y^2+z^2=4a^2 \) và mặt trụ \( x^2+y^2=a^2 \).
  • A\( \dfrac{4\pi a^3}{3}(8-3\sqrt{3}) \)
  • B\( \dfrac{4\pi a^3}{3}(8-3\sqrt{3}) \)
  • C\( 2\pi a^3(8-3\sqrt{3}) \)
  • D\( \dfrac{2\pi a^3}{3}(8-3\sqrt{3}) \)

Câu 18Nhận biết

Tính tích phân mặt \( \iint_S \vec{F}\cdot d\vec{S} \), với \( \vec{F}=(x^3,y^3,z^3) \) và S là mặt cầu \( x^2+y^2+z^2=a^2 \).
  • A\( \dfrac{12\pi a^4}{5} \)
  • B\( \dfrac{12\pi a^5}{5} \)
  • C\( \dfrac{4\pi a^5}{5} \)
  • D\( 4\pi a^5 \)

Câu 19Nhận biết

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân \( y’ + y = \dfrac{1}{1+e^{2x}} \).
  • A\( y=Ce^{-x}+e^{-x}\arctan(e^x) \)
  • B\( y=Ce^{-x}+e^{-x}\arctan(e^x) \)
  • C\( y=Ce^{x}+e^{x}\arctan(e^x) \)
  • D\( y=Ce^{-x}+\ln(1+e^{2x}) \)

Câu 20Nhận biết

Trường \( \vec{F} = (y^2, z^2, x^2) \) có phải trường thế không?
  • ACó
  • BKhông
  • CChỉ là trường thế khi x=y=z
  • DKhông xác định.

Câu 21Nhận biết

Tìm đạo hàm riêng \( \dfrac{\partial z}{\partial x} \) của hàm ẩn \( z=z(x,y) \) xác định bởi \( z = x+\arctan\left(\dfrac{y}{z-x}\right) \).
  • A\( \dfrac{z-x}{z-x-y} \)
  • B\( \dfrac{z-x}{z-x-y} \)
  • C\( \dfrac{z-x+y}{z-x-y} \)
  • D\( \dfrac{z-x-y}{z-x+y} \)

Câu 22Nhận biết

Tính tích phân kép \( \iint_D [2-x^2-y^2] dxdy \), D là miền \( x^2+y^2 \le 2 \). (Dấu [x] là phần nguyên của x)
  • A\( 2\pi(\sqrt{2}-1) \)
  • B\( 2\pi(\sqrt{2}-1) \)
  • C\( \pi(\sqrt{2}-1) \)
  • D\( \pi(3-2\sqrt{2}) \)

Câu 23Nhận biết

Tính \( \int_C (2x-y)dx+(x+3y)dy \) với C là đường cong bất kỳ từ A(0,0) đến B(1,1).
  • A3
  • B2
  • C1
  • DPhụ thuộc đường đi

Câu 24Nhận biết

Tính thông lượng của trường \( \vec{F}=(x,y,z) \) qua mặt bên của hình nón \( z=\sqrt{x^2+y^2}, 0 \le z \le 1 \).
  • A\( \pi \)
  • B\( 2\pi/3 \)
  • C\( 4\pi/3 \)
  • D\( \pi/3 \)

Câu 25Nhận biết

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình Euler-Cauchy \( x^3y”’ + 3x^2y” – 2xy’ + 2y = 0 \).
  • A\( y = C_1x+C_2x^{-1}+C_3x^2 \)
  • B\( y = C_1x+C_2x^{-1}+C_3x^2 \)
  • C\( y = C_1x+C_2x^{-2}+C_3x \)
  • D\( y = C_1x+C_2x^2+C_3x^{-1} \)

Câu 26Nhận biết

Tìm biến đổi Laplace của \( f(t) = \dfrac{\sin t}{t} \).
  • A\( \arctan(s) \)
  • B\( \arctan(1/s) \)
  • C\( \dfrac{1}{s^2+1} \)
  • D\( \dfrac{s}{s^2+1} \)

Câu 27Nhận biết

Cho \( f(x) = \begin{cases} \sin x & x \in [0, \pi] \\ 0 & x \in [-\pi, 0) \end{cases} \). Hệ số \( b_1 \) trong khai triển Fourier của f(x) là:
  • A1
  • B1/2
  • C0
  • D\( 2/\pi \)

Câu 28Nhận biết

Tính \( \oint_C (x^3-3y)dx + (x+y^3)dy \) với C là biên tam giác có đỉnh (0,0), (1,0), (0,1).
  • A2/3
  • B2
  • C3/2
  • D1

Câu 29Nhận biết

Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình \( y”-4y’ + 4y = \dfrac{e^{2x}}{x} \).
  • A\( y_p=A\dfrac{e^{2x}}{x} \)
  • B\( y_p=(A+B\ln x)e^{2x} \)
  • C\( y_p = v_1(x)e^{2x} + v_2(x)xe^{2x} \) (dùng biến thiên hằng số)
  • D\( y_p=A x e^{2x} \ln x \)

Câu 30Nhận biết

Tìm biến đổi Laplace ngược của \( F(s) = \dfrac{1}{s\sqrt{s+1}} \).
  • A\( \text{erf}(\sqrt{t}) \)
  • B\( \text{erf}(\sqrt{t}) \)
  • C\( e^{-t}\text{erf}(\sqrt{t}) \)
  • D\( \dfrac{1}{\sqrt{\pi t}} – \dfrac{e^t}{\sqrt{\pi}}\text{erf}(\sqrt{t}) \)

Đã trả lời 0/30 câu