Câu 1Nhận biết
Đơn vị đo độ dài là gì?
- ALít.
- BMét.
- CKilôgam.
- DGiờ.
Câu 2Nhận biết
1m bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
- A10cm.
- B100cm.
- C1000cm.
- D100mm.
Câu 3Nhận biết
Đơn vị đo khối lượng là gì?
- AMét.
- BLít.
- CKilôgam.
- DMét vuông.
Câu 4Nhận biết
1kg bằng bao nhiêu gam?
- A10g.
- B100g.
- C1000g.
- D10000g.
Câu 5Nhận biết
Đơn vị đo thể tích là gì?
- ALít.
- BKilôgam.
- CMét.
- DGam.
Câu 6Nhận biết
Một chai nước suối nhỏ thường có dung tích bao nhiêu?
- A1 lít.
- B1 kilôgam.
- C500 gam.
- D500 mililít.
Câu 7Nhận biết
1 lít bằng bao nhiêu mililít?
- A100ml.
- B1000ml.
- C10ml.
- D500ml.
Câu 8Nhận biết
Cái cân dùng để làm gì?
- AĐo chiều dài.
- BĐo thời gian.
- CĐo khối lượng.
- DĐo thể tích.
Câu 9Nhận biết
Cái thước dùng để làm gì?
- AĐo khối lượng.
- BĐo thể tích.
- CĐo thời gian.
- DĐo độ dài.
Câu 10Nhận biết
Cái đồng hồ dùng để làm gì?
- AĐo thể tích.
- BĐo khối lượng.
- CĐo thời gian.
- DĐo độ dài.
Câu 11Nhận biết
Một bát cơm nặng khoảng bao nhiêu?
- A2 kilôgam.
- B200 gam.
- C20 gam.
- D2000 gam.
Câu 12Nhận biết
Một quyển sách giáo khoa nặng khoảng bao nhiêu?
- A10 gam.
- B100 gam.
- C1 kilôgam.
- D5 kilôgam.
Câu 13Nhận biết
Một bạn nhỏ cao khoảng bao nhiêu?
- A1 mét.
- B10 mét.
- C10 xăng-ti-mét.
- D2 mét.
Câu 14Nhận biết
2m bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
- A200cm.
- B20cm.
- C2cm.
- D100cm.
Câu 15Nhận biết
Một lon nước ngọt có dung tích khoảng:
- A1 lít.
- B330ml.
- C3 lít.
- D1000ml.
Câu 16Nhận biết
Một can nước 5 lít chứa được bao nhiêu mililít?
- A50ml.
- B500ml.
- C5000ml.
- D50000ml.
Câu 17Nhận biết
Đơn vị nào sau đây không dùng để đo độ dài?
- AMét.
- BXăng-ti-mét.
- CGam.
- DMi-li-mét.
Câu 18Nhận biết
3 kilôgam bằng bao nhiêu gam?
- A3000 gam.
- B300 gam.
- C30 gam.
- D3 gam.
Câu 19Nhận biết
Một bể nước chứa được 100 lít. Nếu rót 10 lần mỗi lần 10 lít, thì bể có đầy không?
- ACó.
- BKhông.
- CCòn thiếu.
- DVừa đủ 90 lít.
Câu 20Nhận biết
Đơn vị nào sau đây dùng để đo thể tích nước?
Câu 21Nhận biết
Một đoạn dây dài 1m, cắt ra 50cm thì còn lại bao nhiêu?
- A40cm.
- B30cm.
- C60cm.
- D70cm.
Câu 22Nhận biết
1 giờ bằng bao nhiêu phút?
- A100 phút.
- B60 phút.
- C30 phút.
- D120 phút.
Câu 23Nhận biết
Đơn vị nhỏ hơn mét là gì?
- AKi-lô-gam.
- BXăng-ti-mét.
- CLít.
- DGiờ.
Câu 24Nhận biết
Một bao gạo nặng 10 kilôgam. Nếu chia đều thành 2 phần, mỗi phần nặng:
Câu 25Nhận biết
Một bình nước chứa được 2 lít. Rót mỗi lần 500ml thì rót được mấy lần đầy bình?
- A2 lần.
- B4 lần.
- C5 lần.
- D6 lần.