0/25 câu 35:00

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 35: Ôn tập đo lường

Đo lường là phần trọng tâm trong kỳ thi Toán lớp 2, chiếm gần 20% điểm tổng thể và xuất hiện thường xuyên trong đề kiểm tra cuối năm. Với 25 câu trắc nghiệm chi tiết, từ chuyển đổi lít sang mililít tới tính toán khối lượng, bạn sẽ được luyện tập toàn diện, nhận giải đáp nhanh và chấm điểm tự động ngay trên nền tảng HocMai Miễn Phí. Nắm vững lý thuyết, thực hành bài tập trắc nghiệm, và xem lời giải chi tiết để tự tin bước vào phòng thi.

25 câu hỏi
35 phút
Phạm vi: kiểm tra: Bài 35: Ôn tập đo lường
Lớp 2 Toán

Câu 1Nhận biết

Đơn vị đo độ dài là gì?
  • ALít.
  • BMét.
  • CKilôgam.
  • DGiờ.

Câu 2Nhận biết

1m bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
  • A10cm.
  • B100cm.
  • C1000cm.
  • D100mm.

Câu 3Nhận biết

Đơn vị đo khối lượng là gì?
  • AMét.
  • BLít.
  • CKilôgam.
  • DMét vuông.

Câu 4Nhận biết

1kg bằng bao nhiêu gam?
  • A10g.
  • B100g.
  • C1000g.
  • D10000g.

Câu 5Nhận biết

Đơn vị đo thể tích là gì?
  • ALít.
  • BKilôgam.
  • CMét.
  • DGam.

Câu 6Nhận biết

Một chai nước suối nhỏ thường có dung tích bao nhiêu?
  • A1 lít.
  • B1 kilôgam.
  • C500 gam.
  • D500 mililít.

Câu 7Nhận biết

1 lít bằng bao nhiêu mililít?
  • A100ml.
  • B1000ml.
  • C10ml.
  • D500ml.

Câu 8Nhận biết

Cái cân dùng để làm gì?
  • AĐo chiều dài.
  • BĐo thời gian.
  • CĐo khối lượng.
  • DĐo thể tích.

Câu 9Nhận biết

Cái thước dùng để làm gì?
  • AĐo khối lượng.
  • BĐo thể tích.
  • CĐo thời gian.
  • DĐo độ dài.

Câu 10Nhận biết

Cái đồng hồ dùng để làm gì?
  • AĐo thể tích.
  • BĐo khối lượng.
  • CĐo thời gian.
  • DĐo độ dài.

Câu 11Nhận biết

Một bát cơm nặng khoảng bao nhiêu?
  • A2 kilôgam.
  • B200 gam.
  • C20 gam.
  • D2000 gam.

Câu 12Nhận biết

Một quyển sách giáo khoa nặng khoảng bao nhiêu?
  • A10 gam.
  • B100 gam.
  • C1 kilôgam.
  • D5 kilôgam.

Câu 13Nhận biết

Một bạn nhỏ cao khoảng bao nhiêu?
  • A1 mét.
  • B10 mét.
  • C10 xăng-ti-mét.
  • D2 mét.

Câu 14Nhận biết

2m bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
  • A200cm.
  • B20cm.
  • C2cm.
  • D100cm.

Câu 15Nhận biết

Một lon nước ngọt có dung tích khoảng:
  • A1 lít.
  • B330ml.
  • C3 lít.
  • D1000ml.

Câu 16Nhận biết

Một can nước 5 lít chứa được bao nhiêu mililít?
  • A50ml.
  • B500ml.
  • C5000ml.
  • D50000ml.

Câu 17Nhận biết

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo độ dài?
  • AMét.
  • BXăng-ti-mét.
  • CGam.
  • DMi-li-mét.

Câu 18Nhận biết

3 kilôgam bằng bao nhiêu gam?
  • A3000 gam.
  • B300 gam.
  • C30 gam.
  • D3 gam.

Câu 19Nhận biết

Một bể nước chứa được 100 lít. Nếu rót 10 lần mỗi lần 10 lít, thì bể có đầy không?
  • ACó.
  • BKhông.
  • CCòn thiếu.
  • DVừa đủ 90 lít.

Câu 20Nhận biết

Đơn vị nào sau đây dùng để đo thể tích nước?
  • AGam.
  • BLít.
  • CMét.
  • DGiây.

Câu 21Nhận biết

Một đoạn dây dài 1m, cắt ra 50cm thì còn lại bao nhiêu?
  • A40cm.
  • B30cm.
  • C60cm.
  • D70cm.

Câu 22Nhận biết

1 giờ bằng bao nhiêu phút?
  • A100 phút.
  • B60 phút.
  • C30 phút.
  • D120 phút.

Câu 23Nhận biết

Đơn vị nhỏ hơn mét là gì?
  • AKi-lô-gam.
  • BXăng-ti-mét.
  • CLít.
  • DGiờ.

Câu 24Nhận biết

Một bao gạo nặng 10 kilôgam. Nếu chia đều thành 2 phần, mỗi phần nặng:
  • A2kg.
  • B3kg.
  • C5kg.
  • D6kg.

Câu 25Nhận biết

Một bình nước chứa được 2 lít. Rót mỗi lần 500ml thì rót được mấy lần đầy bình?
  • A2 lần.
  • B4 lần.
  • C5 lần.
  • D6 lần.

Đã trả lời 0/25 câu