0/25 câu 35:00

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 74: Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng

Dưới đây là bài kiểm tra Toán lớp 2 “Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng” với 25 câu, thời gian 35 phút. Các câu hỏi tập trung vào tính toán giỏ cam, bó hoa, ghế ngồi, túi đồ… – phần quan trọng của kỳ thi học sinh trung học đầu tiên, chiếm tỷ lệ điểm lớn trong đề thi học tập. Bài viết này chia sẻ lý thuyết, bài tập trắc nghiệm, giải chi tiết và cung cấp test trực tiếp: làm bài, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí. Hãy cùng luyện thi hiệu quả, xây dựng vốn kiến thức vững chắc cho con em mình!

25 câu hỏi
35 phút
Phạm vi: kiểm tra: Bài 74: Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng
Lớp 2 Toán

Câu 1Nhận biết

Có 3 giỏ cam, mỗi giỏ có 5 quả. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?
  • A8 quả.
  • B10 quả.
  • C15 quả.
  • D20 quả.

Câu 2Nhận biết

Một bảng có ghi: Hồng – 3 quả, Cam – 4 quả, Táo – 2 quả. Có tất cả bao nhiêu quả?
  • A7 quả.
  • B9 quả.
  • C8 quả.
  • D10 quả.

Câu 3Nhận biết

Có 4 bạn, mỗi bạn có 2 quyển vở. Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển vở?
  • A6 quyển.
  • B8 quyển.
  • C10 quyển.
  • D12 quyển.

Câu 4Nhận biết

Có 5 bó hoa, mỗi bó có 6 bông. Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?
  • A30 bông.
  • B25 bông.
  • C20 bông.
  • D35 bông.

Câu 5Nhận biết

Có 3 hàng ghế, mỗi hàng 4 người. Hỏi có bao nhiêu người?
  • A10 người.
  • B12 người.
  • C9 người.
  • D6 người.

Câu 6Nhận biết

Có 2 cái bàn, mỗi bàn có 6 cái ghế. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái ghế?
  • A8 cái.
  • B10 cái.
  • C12 cái.
  • D14 cái.

Câu 7Nhận biết

Có 4 nhóm, mỗi nhóm có 3 học sinh. Tổng số học sinh là:
  • A6 học sinh.
  • B12 học sinh.
  • C9 học sinh.
  • D10 học sinh.

Câu 8Nhận biết

Có 5 chiếc xe đạp, mỗi xe có 2 bánh. Tổng số bánh xe là:
  • A10 bánh.
  • B15 bánh.
  • C10 bánh.
  • D8 bánh.

Câu 9Nhận biết

Một bảng thống kê cho biết: Nam – 10 bạn, Nữ – 12 bạn. Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam bao nhiêu?
  • A1 bạn.
  • B2 bạn.
  • C3 bạn.
  • D4 bạn.

Câu 10Nhận biết

Có 6 rổ táo, mỗi rổ có 4 quả. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả táo?
  • A24 quả.
  • B20 quả.
  • C18 quả.
  • D16 quả.

Câu 11Nhận biết

Một bảng có số liệu: Sách Toán – 7 quyển, Sách Tiếng Việt – 5 quyển, Sách Tự nhiên – 3 quyển. Tổng là:
  • A13 quyển.
  • B15 quyển.
  • C14 quyển.
  • D16 quyển.

Câu 12Nhận biết

Có 4 hộp bút, mỗi hộp có 10 cái. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bút?
  • A30 cái.
  • B40 cái.
  • C50 cái.
  • D20 cái.

Câu 13Nhận biết

Lớp 2A có 25 học sinh. Lớp 2B có 23 học sinh. Lớp nào có nhiều học sinh hơn?
  • ALớp 2A.
  • BLớp 2B.
  • CBằng nhau.
  • DKhông biết.

Câu 14Nhận biết

Trong rổ có 2 quả xoài, 3 quả cam và 5 quả chuối. Có bao nhiêu quả tất cả?
  • A10 quả.
  • B9 quả.
  • C11 quả.
  • D8 quả.

Câu 15Nhận biết

Một cửa hàng bán được: Thứ hai – 15 áo, Thứ ba – 18 áo, Thứ tư – 12 áo. Hỏi bán được nhiều nhất vào ngày nào?
  • AThứ hai.
  • BThứ ba.
  • CThứ tư.
  • DCả ba bằng nhau.

Câu 16Nhận biết

Có 3 kệ sách, mỗi kệ có 10 quyển. Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển sách?
  • A30 quyển.
  • B20 quyển.
  • C25 quyển.
  • D40 quyển.

Câu 17Nhận biết

Bảng số liệu có: Thỏ – 4 con, Gà – 6 con, Vịt – 5 con. Có tất cả bao nhiêu con vật?
  • A14 con.
  • B15 con.
  • C16 con.
  • D13 con.

Câu 18Nhận biết

Trong một cuộc điều tra, 6 bạn chọn ăn phở, 8 bạn chọn ăn bánh mì. Món nào được chọn nhiều hơn?
  • APhở.
  • BBánh mì.
  • CCả hai bằng nhau.
  • DKhông biết.

Câu 19Nhận biết

Có 3 bó bút chì, mỗi bó có 7 cây. Tổng số bút chì là:
  • A21 cây.
  • B20 cây.
  • C18 cây.
  • D24 cây.

Câu 20Nhận biết

Một bảng ghi: Quả đỏ – 10, Quả vàng – 5. Quả nào nhiều hơn?
  • AQuả đỏ.
  • BQuả vàng.
  • CCả hai bằng nhau.
  • DKhông rõ.

Câu 21Nhận biết

Có 5 học sinh, mỗi học sinh có 2 quyển vở và 1 cái bút. Có tất cả bao nhiêu quyển vở?
  • A5 quyển.
  • B10 quyển.
  • C15 quyển.
  • D20 quyển.

Câu 22Nhận biết

Một bảng thống kê: Bạn chọn màu xanh – 9, màu đỏ – 6, màu vàng – 3. Màu nào được chọn ít nhất?
  • AMàu đỏ.
  • BMàu xanh.
  • CMàu vàng.
  • DCả ba bằng nhau.

Câu 23Nhận biết

Một lớp học có 4 dãy bàn, mỗi dãy 5 bạn. Lớp có bao nhiêu bạn?
  • A10 bạn.
  • B20 bạn.
  • C15 bạn.
  • D25 bạn.

Câu 24Nhận biết

Có 4 giỏ trái cây, mỗi giỏ có 6 quả. Có tất cả bao nhiêu quả?
  • A24 quả.
  • B20 quả.
  • C22 quả.
  • D18 quả.

Câu 25Nhận biết

Một bảng có số liệu: Bé A – 10 điểm, Bé B – 8 điểm, Bé C – 7 điểm. Ai được điểm cao nhất?
  • ABé A.
  • BBé B.
  • CBé C.
  • DCả ba bằng nhau.

Đã trả lời 0/25 câu