0/20 câu 40:00

Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 14 Một phần mấy

Bài 14 “Một phần mấy” là phần thi lệ thuộc trọng số cao trong các đề thi Toán lớp 3, thường chiếm tới 5‑7% tổng điểm. Hãy tận dụng bộ 20 câu trắc nghiệm mới nhất 2026, kết hợp lý thuyết, luyện tập và giải chi tiết, để ôn tập hiệu quả trước kỳ thi. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải chi tiết, giúp nâng cao kỹ năng tính phần và khái niệm phân số ngay tức thì.

20 câu hỏi
40 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toán lớp 3: Bài 14 Một phần mấy
Lớp 3 Toán

Câu 1Nhận biết

Một can dầu có 32 lít. Người ta lấy ra 1/4 số lít dầu trong can. Số lít dầu được lấy ra là?
  • A4 lít.
  • B6 lít.
  • C7 lít.
  • D8 lít.

Câu 2Nhận biết

Lan có 16 cây bút chì màu. Trong buổi học vẽ, Lan đã dùng 1/2 số chiếc bút chì đó để tô màu. Hỏi Lan đã dùng bao nhiêu chiếc bút chì trong buổi học vẽ?
  • A4 chiếc bút.
  • B8 chiếc bút.
  • C6 chiếc bút.
  • D2 chiếc bút.

Câu 3Nhận biết

Một hộp bánh có 36 chiếc bánh. Bạn Nam đã ăn 1/4 số chiếc bánh trong hộp. Hỏi Nam đã ăn bao nhiêu chiếc bánh?
  • A4 chiếc bánh.
  • B8 chiếc bánh.
  • C9 chiếc bánh.
  • D11 chiếc bánh.

Câu 4Nhận biết

Hình nào dưới đây thể hiện đã khoanh vào 1/2 (một phần hai) số cúc áo?
  • AHình A (có 6 cúc, khoanh vào 3 cúc).
  • BHình B (có 6 cúc, khoanh vào 2 cúc).
  • CHình C (có 8 cúc, khoanh vào 2 cúc).
  • DCả Hình A và C.

Câu 5Nhận biết

1/6 của số nào có giá trị bằng 7?
  • A36.
  • B24.
  • C42.
  • D60.

Câu 6Nhận biết

1/5 của 15 là
  • A3.
  • B4.
  • C2.
  • D1.

Câu 7Nhận biết

Điền dấu , = thích hợp vào chỗ trống 1/5 của 30 ………. 1/6 của 36
  • A.
  • B=.
  • CKhông dấu nào thỏa mãn.

Câu 8Nhận biết

Một cửa hàng có 40m vải xanh, đã bán được 1/5 số vải đó. Hỏi cửa hàng đó đã bán mấy mét vải xanh?
  • A45m.
  • B35m.
  • C1m.
  • D8m.

Câu 9Nhận biết

Điền dấu , = thích hợp vào chỗ trống 1/3 của 9 ………. 1/6 của 48
  • A
  • B. >.
  • C. =.
  • D. Không dấu nào thỏa mãn.
  • B>.
  • C=.
  • DKhông dấu nào thỏa mãn.

Câu 10Nhận biết

Điền dấu , = thích hợp vào chỗ trống 1/5 của 40 ………. 1/7 của 56
  • A.
  • B=.
  • CKhông dấu nào thỏa mãn.

Câu 11Nhận biết

Điền dấu , = thích hợp vào chỗ trống 1/8 của 64 ………. 1/9 của 81
  • A
  • B. >.
  • C. =.
  • D. Không dấu nào thỏa mãn.
  • B>.
  • C=.
  • DKhông dấu nào thỏa mãn.

Câu 12Nhận biết

Điền dấu , = thích hợp vào chỗ trống 1/2 của 20 ………. 1/3 của 21
  • A
  • B. >.
  • C. =.
  • D. Không dấu nào thỏa mãn.
  • B>.
  • C=.
  • DKhông dấu nào thỏa mãn.

Câu 13Nhận biết

Đàn gà nhà Hòa có 48 con. Mẹ đã bán 1/8 số con gà. Hỏi đàn gà nhà Hòa còn lại bao nhiêu con?
  • A40 con.
  • B42 con.
  • C6 con.
  • D48 con.

Câu 14Nhận biết

Ba bạn Việt, Nam và Tú có 72 viên bi. Việt lấy 1/8 số viên bi, Tú lấy 1/9 số viên bi còn lại sau khi Việt lấy. Vậy Nam có bao nhiêu viên bi?
  • A56 viên bi.
  • B55 viên bi.
  • C17 viên bi.
  • D52 viên bi.

Câu 15Nhận biết

1/8 của số nào có giá trị bằng 5?
  • A18.
  • B64.
  • C54.
  • D40.

Câu 16Nhận biết

1/7 của số nào có giá trị bằng 2?
  • A24.
  • B44.
  • C14.
  • D34.

Câu 17Nhận biết

1/9 của số nào có giá trị bằng 6?
  • A45.
  • B63.
  • C54.
  • D72.

Câu 18Nhận biết

Một cửa hàng có 36m vải, đã bán được 1/9 số vải đó. Hỏi cửa hàng đó bán mấy mét vải?
  • A5m.
  • B4m.
  • C6m.
  • D3m.

Câu 19Nhận biết

1/9 của 45 là?
  • A5.
  • B8.
  • C7.
  • D6.

Câu 20Nhận biết

1/3 của 21 là?
  • A2.
  • B3.
  • C7.
  • D9.

Đã trả lời 0/20 câu