0/40 câu 60:00

Trắc nghiệm Triết học Mác – Lênin Đại học Trà Vinh (TVU)

Đối mặt với đề thi Triết học Mác – Lênin ĐH Trà Vinh, bạn cần nắm vững kiến thức nền tảng như duy vật biện chứng, phủ định biện chứng, và quan điểm duy vật lịch sử – những nội dung chiếm tới 30% tổng điểm kỳ thi. HọcMai Miễn Phí cung cấp bộ đề 40 câu trắc nghiệm mới nhất 2026, kèm lời giải chi tiết, ôn tập lý thuyết và bài tập luyện thi ngay trên nền tảng, cho phép chấm điểm tự động và xem đáp án ngay lập tức. Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cao điểm số với nguồn tài liệu độc quyền, tối ưu hóa từ khóa: ôn thi, đề thi thử, giải đáp chi tiết, luyện tập triết học, chuẩn cấu trúc, full keywords.

40 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Vấn đề cơ bản nhất của triết học, theo Mác – Lênin, là gì?
  • ASự thống nhất giữa kinh nghiệm và lý luận khoa học hiện đại.
  • BQuan hệ giữa vật chất có trước và ý thức có sau.
  • CMâu thuẫn giữa cái chung và cái đơn nhất trong lịch sử.
  • DQuy luật vận động của sự sống trong toàn giới tự nhiên.

Câu 2Nhận biết

Duy vật biện chứng khẳng định vật chất quyết định ý thức như thế nào?
  • AÝ thức sao chép nguyên xi mọi hình ảnh khách quan.
  • BÝ thức được Thượng đế ban tặng, không phụ thuộc vật chất.
  • CÝ thức nảy sinh từ lao động và giao tiếp xã hội có mục đích.
  • DVật chất và ý thức bất liên quan, tồn tại song song vĩnh viễn.

Câu 3Nhận biết

“Phủ định siêu hình” khác “phủ định biện chứng” căn bản ở đâu?
  • APhủ định siêu hình luôn đi kèm tiến bộ lớn lao.
  • BPhủ định biện chứng kết thúc mọi vận động của lịch sử.
  • CPhủ định siêu hình biến chuyển chậm, có tính kế thừa rộng.
  • DPhủ định siêu hình xóa sạch cái cũ, thiếu liên tục phát triển.

Câu 4Nhận biết

Khẳng định nào biểu hiện rõ lập trường duy vật siêu hình?
  • AVạn vật hình thành ngẫu nhiên, không bị chi phối quy luật khách quan.
  • BMọi biến đổi xã hội đều do cơ sở kinh tế thúc đẩy.
  • CQuá trình phát triển là chuỗi mâu thuẫn bị khắc phục dần.
  • DÝ thức phản ánh thế giới nhưng không hề quyết định lịch sử.

Câu 5Nhận biết

Chức năng phương pháp luận của triết học Mác – Lênin là gì?
  • ASo sánh mọi học thuyết triết học cổ trung đại với nhau.
  • BKhẳng định vị thế tuyệt đối của siêu hình học duy vật.
  • CĐịnh hướng hoạt động nhận thức và thực tiễn cải tạo xã hội.
  • DCung cấp bộ thuật ngữ chuyên biệt cho khoa học tự nhiên.

Câu 6Nhận biết

Khi nghiên cứu hiện tượng xã hội, nguyên tắc “tính mâu thuẫn” đòi hỏi:
  • AXác định đúng một nguyên nhân duy nhất quyết định thay đổi.
  • BChỉ đối chiếu hiện tại với dữ kiện quá khứ gần kề.
  • CKhám phá các mặt đối lập nội tại và quan hệ thống nhất của chúng.
  • DLọc bỏ hoàn toàn các chi tiết được xem là thứ yếu, nhỏ lẻ.

Câu 7Nhận biết

Quan điểm duy vật lịch sử nhấn mạnh điều gì?
  • AÝ thức quyết định tuyệt đối tiến trình phát triển nhân loại.
  • BKinh tế – xã hội là cơ sở định hướng toàn bộ thượng tầng.
  • CLịch sử lặp lại theo vòng tuần hoàn khép kín bất biến.
  • DTư tưởng thuần tuý khởi phát mọi cuộc cách mạng khoa học.

Câu 8Nhận biết

Giai đoạn tư bản chủ nghĩa nào là tiền đề trực tiếp của CNXH?
  • AChủ nghĩa tư bản phát triển đến giai đoạn đế quốc cao độ.
  • BThời kỳ tư bản nhỏ phân tán trong sản xuất hàng hóa giản đơn.
  • CThời phong kiến Trung đại suy tàn nhưng còn mạnh về nông nô.
  • DHình thái kinh tế tự nhiên man-ri-ặt, thiếu phân hoá giai cấp.

Câu 9Nhận biết

Luận điểm “lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất” nằm trong:
  • ANguyên lý về mối liên hệ phổ biến của mọi hiện tượng.
  • BQuy luật chuyển hóa lượng – chất trong phép biện chứng.
  • CNguyên lý cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử.
  • DLý thuyết phát triển tuần hoàn đi lên theo đường xoắn ốc khứ hồi.

Câu 10Nhận biết

“Kiến trúc thượng tầng” gồm các yếu tố nào?
  • ALực lượng sản xuất cùng toàn bộ kỹ thuật công nghệ cốt lõi.
  • BQuan hệ sở hữu, chế độ phân phối sản phẩm xã hội.
  • CPhương thức quản trị doanh nghiệp và mạng lưới thị trường.
  • DThiết chế chính trị, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật và tư tưởng.

Câu 11Nhận biết

Quy luật “lượng → chất” thể hiện như thế nào?
  • ATích lũy lượng tới điểm nút gây biến đổi chất căn bản.
  • BChất mới luôn tự phát xuất hiện rồi tác động trở lại lượng.
  • CBiến đổi lượng và chất diễn ra biệt lập, khó liên thông lẫn nhau.
  • DBước nhảy về chất xảy ra sau khi lượng suy giảm triệt để.

Câu 12Nhận biết

Phủ định biện chứng mang tính kế thừa ra sao?
  • AKết thúc phát triển, hình thành trạng thái tĩnh tuyệt đối.
  • BXóa bỏ cái cũ đồng thời tiếp thu mặt hợp lý để phát triển.
  • CChỉ lặp lại tuần hoàn hình thức cũ ở cấp độ cao hơn.
  • DLoại trừ mọi mâu thuẫn để đạt hoà hợp hoàn toàn.

Câu 13Nhận biết

Khẳng định “đời sống con người thống nhất” của Engels hàm ý:
  • AĐồng nhất giữa cảm giác cá nhân và nhận thức khoa học.
  • BGắn bó hữu cơ giữa sinh hoạt vật chất và ý thức xã hội.
  • CÝ thức con người có thể tách rời nền tảng vật chất.
  • DNhận thức con người siêu việt mọi giới hạn lịch sử.

Câu 14Nhận biết

Ai nêu quan điểm “triết học là khoa học của mọi khoa học”?
  • AKarl Marx.
  • BFriedrich Engels.
  • CGeorg Hegel.
  • DFrancis Bacon.

Câu 15Nhận biết

Phát ngôn “không ai tắm hai lần trên cùng một dòng sông” khẳng định:
  • ASự tuần hoàn khép kín của mọi hiện tượng tự nhiên – xã hội.
  • BTính luôn luôn biến đổi và vận động của sự vật hiện thực.
  • CQuy luật xung đột đối kháng giữa hai mặt đối lập.
  • DVai trò của ngẫu nhiên trong tiến trình biến hoá vật chất.

Câu 16Nhận biết

Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng:
  • AThực tại là biểu hiện ý niệm tuyệt đối hoặc tinh thần thế giới.
  • BÝ thức cá nhân sáng tạo hoàn toàn thế giới vật chất.
  • CVật chất tồn tại độc lập không phụ thuộc ý thức.
  • DMọi sự kiện đều phát sinh từ sự ngẫu nhiên vô cớ.

Câu 17Nhận biết

Tiền đề kinh tế – xã hội trực tiếp sinh ra triết học Mác là:
  • ACải cách ruộng đất quy mô lớn tại châu Âu thế kỷ XIX.
  • BMâu thuẫn sâu sắc giữa tư sản và vô sản trong công nghiệp.
  • CPhong trào canh tân triệt để ở nông thôn Nga Hoàng.
  • DSự khủng hoảng về vai trò văn hoá của tôn giáo.

Câu 18Nhận biết

Vai trò của triết học Hegel đối với Mác – Engels là:
  • ACung cấp nền tảng duy vật cho phân tích kinh tế.
  • BĐưa ra lý thuyết cách mạng vũ trang của giai cấp vô sản.
  • CSoạn thảo phép biện chứng, dù vẫn mang tính duy tâm.
  • DPhát triển học thuyết giá trị thặng dư trong tư bản.

Câu 19Nhận biết

“Cơ sở hạ tầng” trong duy vật lịch sử bao gồm:
  • AKiến trúc chính trị và thể chế pháp luật hiện hành.
  • BHệ thống quan điểm đạo đức nghệ thuật của cộng đồng.
  • CTổng thể lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất xã hội.
  • DToàn bộ tư tưởng tôn giáo bao trùm các thời đại.

Câu 20Nhận biết

Tính giai cấp của lý luận, theo Marx, bắt nguồn từ:
  • ACấu trúc kinh tế – xã hội và lợi ích vật chất của từng giai cấp.
  • BThứ tự xuất bản của tác giả trong dòng chảy triết học thế giới.
  • CNhững hạn chế khách quan về trình độ khoa học lúc đương thời.
  • DÝ chí lúc bấy giờ của các nhà tư tưởng và lãnh tụ phong trào.

Câu 21Nhận biết

Mác – Engels phê phán câu “tất cả cái thực đều hợp lý” của Hegel vì:
  • AHegel phóng đại vai trò của khoa học tự nhiên hiện đại.
  • BÔng đồng nhất cái đang tồn tại với cái hợp lý, bỏ qua mâu thuẫn.
  • CHegel tuyệt đối hóa kinh tế, coi nhẹ tinh thần xã hội.
  • DÔng bác bỏ toàn bộ phép biện chứng lịch sử của thời đại.

Câu 22Nhận biết

Nguyên tắc “toàn bộ và đặc thù” yêu cầu:
  • ALoại bỏ mọi khía cạnh bộ phận để khảo sát đối tượng.
  • BPhân tích quan hệ giữa chỉnh thể và yếu tố riêng biệt cụ thể.
  • CChỉ xét phần ưu thế, bỏ qua phần ít quan trọng.
  • DKhẳng định yếu tố đặc thù quyết định tuyệt đối toàn cục.

Câu 23Nhận biết

Phân tích quan hệ sản xuất cần chú ý nội dung nào?
  • AHệ số an toàn lao động và bảo hộ môi trường.
  • BCơ cấu chi phí đầu vào và lợi nhuận ngành nghề.
  • CBản chất quyền sở hữu và quyền thống trị trong sản xuất.
  • DToàn bộ phép tính quyết toán nguyên vật liệu công xưởng.

Câu 24Nhận biết

“Chân lý mang tính lịch sử” nghĩa là:
  • ATính đúng của tri thức gắn điều kiện xã hội – lịch sử nhất định.
  • BChân lý bất biến, không phụ thuộc hoàn cảnh khách quan.
  • CMọi tri thức chỉ có giá trị đối với từng cá nhân cô lập.
  • DSai lầm không thể chuyển hoá thành tri thức khoa học.

Câu 25Nhận biết

Engels yêu cầu cải tạo triết học dựa trên:
  • ASiêu hình, duy tâm tuyệt đối và huyền nhiệm tôn giáo.
  • BThành tựu khoa học tự nhiên và thực tiễn xã hội hiện đại.
  • CHệ thống triết học Khai Sáng thế kỷ XVIII nguyên bản.
  • DTruyền thống Kinh viện Trung cổ và giáo điều thần học.

Câu 26Nhận biết

Điểm KHÔNG thuộc bản chất phép biện chứng Mác – Lênin:
  • ATính khách quan khoa học.
  • BTính phổ biến của quy luật.
  • CTính lịch sử – cụ thể.
  • DTính siêu hình trừu tượng.

Câu 27Nhận biết

Luận điểm “vật chất quyết định ý thức” trình bày thế nào?
  • AÝ thức có trước và sinh ra vật chất ở trình độ cao.
  • BVật chất sản sinh ý thức, đồng thời quy định nội dung của nó.
  • CÝ thức và vật chất độc lập, không chi phối nhau.
  • DVật chất bị định hình hoàn toàn bởi tư duy siêu cá nhân.

Câu 28Nhận biết

Khi nghiên cứu hiện tượng văn hoá, điều then chốt là:
  • APhân tích quan hệ giữa cơ sở kinh tế và kiến trúc thượng tầng.
  • BTuyệt đối hoá yếu tố tinh thần, bỏ qua điều kiện vật chất.
  • CGán cho văn hoá bản chất phi lịch sử, phi giai cấp.
  • DĐồng nhất văn hoá với sở thích thẩm mỹ cá nhân thuần tuý.

Câu 29Nhận biết

Tác phẩm nền tảng của chủ nghĩa xã hội khoa học là:
  • A“Gia đình, tư hữu và nhà nước”.
  • B“Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản”.
  • C“Chống Đuy-rinh”.
  • D“Hệ tư tưởng Đức”.

Câu 30Nhận biết

Ai mở rộng phương pháp luận duy vật biện chứng vào phân tích văn hoá?
  • AV.I. Lênin với lý luận về chủ nghĩa đế quốc hiện đại.
  • BMao Trạch Đông với khái niệm “thực tiễn là thước đo chân lý”.
  • CAntonio Gramsci với luận đề về “quyền lực văn hoá – dân sự”.
  • DJean-Paul Sartre với chủ nghĩa hiện sinh nhân bản.

Câu 31Nhận biết

Đặc trưng tư duy Mác-xít thể hiện rõ nhất ở:
  • ALoại bỏ hoàn toàn phân tích lịch sử cụ thể.
  • BTách rời nhận thức với thực tiễn biến đổi.
  • CKết hợp phân tích kinh tế, chính trị và văn hoá trong chỉnh thể.
  • DXem lý luận thuần tuý là mục tiêu tối hậu của nghiên cứu.

Câu 32Nhận biết

Phép biện chứng khác siêu hình ở điểm mấu chốt nào?
  • APhép biện chứng phủ nhận mọi biến đổi lượng.
  • BPhép siêu hình xem mâu thuẫn là nguồn gốc phát triển.
  • CPhép biện chứng khảo cứu sự vật trong liên hệ và vận động.
  • DPhép siêu hình luôn dự báo chính xác xu thế tương lai.

Câu 33Nhận biết

Nguyên tắc “lịch sử – cụ thể” trợ giúp nhà nghiên cứu như thế nào?
  • AĐặt sự vật vào thời gian – không gian xác định để phân tích.
  • BTách đối tượng khỏi bối cảnh nhằm tăng tính khách quan tuyệt đối.
  • CChỉ sử dụng khái niệm trừu tượng, bỏ qua dữ kiện thực tế.
  • DĐánh giá sự vật theo mô hình chung, không xét điều kiện riêng.

Câu 34Nhận biết

Vai trò quyết định trong phong trào cách mạng, theo Mác, thuộc về:
  • AÝ thức hệ duy tâm tôn giáo lôi cuốn quần chúng.
  • BCá nhân thiên tài thao lược trên chính trường.
  • CTập thể giai cấp vô sản và tổ chức cách mạng của họ.
  • DLiên minh quốc tế của các cường quốc tư bản phát triển.

Câu 35Nhận biết

Mục đích tối hậu của triết học Mác – Lênin là:
  • AGiải thích nguồn gốc vũ trụ bằng nguyên nhân siêu hình.
  • BMinh chứng cho tính hợp lý tuyệt đối của phép biện chứng.
  • CGiải phóng con người khỏi mọi áp bức xã hội và bóc lột.
  • DKhẳng định uy thế của tư tưởng duy tâm trong lịch sử.

Câu 36Nhận biết

Khi xét quan hệ lượng – chất trong xã hội, nhà nghiên cứu KHÔNG nên:
  • APhân tích các điều kiện tích lũy lượng đang hình thành.
  • BGiả định bước nhảy chất xuất hiện hoàn toàn tự phát không nguyên nhân.
  • CĐánh giá vai trò mâu thuẫn nội tại của hệ thống.
  • DNhận diện yếu tố khách quan hỗ trợ chuyển hóa.

Câu 37Nhận biết

Phát biểu “tính hai mặt của phép biện chứng” ngụ ý:
  • AMỗi sự vật vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với bản thân nó.
  • BHiện tượng chỉ có duy nhất một mặt bản chất cố định.
  • CQuan hệ đối lập trong sự vật không ảnh hưởng phát triển.
  • DCường độ và chất không thể hoán đổi hay chuyển hoá.

Câu 38Nhận biết

Quan niệm chân lý của triết học Mác khác truyền thống ở điểm:
  • AChân lý bất biến, độc lập hoàn toàn thực tiễn.
  • BChân lý được kiểm nghiệm và hoàn thiện qua hoạt động thực tiễn.
  • CChân lý do nhất trí cộng đồng khoa học quy ước nên tương đối.
  • DChân lý là hệ thống khái niệm lý tính thuần tuý trong đầu óc.

Câu 39Nhận biết

Nguồn gốc sâu xa của mọi ý thức theo duy vật biện chứng là:
  • ATính ngẫu nhiên nội tại của não bộ sinh học.
  • BHoạt động lao động sản xuất và giao lưu xã hội của con người.
  • CDi sản thi ca, nghệ thuật qua các thế hệ nhân loại.
  • DẢnh hưởng qua lại giữa các nền văn minh thế giới.

Câu 40Nhận biết

Ứng dụng phép biện chứng vào khoa học tự nhiên đòi hỏi:
  • AChỉ chú ý khâu thí nghiệm, bỏ qua cơ sở lý luận.
  • BLoại trừ hoàn toàn yếu tố kinh tế – xã hội khỏi nghiên cứu.
  • CKết hợp nguyên lý mâu thuẫn và phát triển trong mọi hiện tượng.
  • DThay thế phương pháp thực nghiệm bằng trực giác siêu hình.

Đã trả lời 0/40 câu