Câu 1Nhận biết
Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về:
- Aphương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.
- Bkhả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
- Ckhả năng sinh công tại một điểm.
- Dkhả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
Câu 2Nhận biết
Điện thế là đại lượng:
- Alà đại lượng đại số.
- Blà đại lượng vectơ.
- Cluôn luôn dương.
- Dluôn luôn âm.
Câu 3Nhận biết
Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:
- A\( V_M = q \cdot A_{M\infty} \)
- B\( V_M = A_{M\infty} \)
- C\( V_M = \dfrac{A_{M\infty}}{q} \)
- D\( V_M = \dfrac{q}{A_{M\infty}} \)
Câu 4Nhận biết
Đơn vị của hiệu điện thế là:
Câu 5Nhận biết
Biểu thức nào sau đây là sai?
- A\( U_{MN} = V_M – V_N \)
- B\( U = E \cdot d \)
- C\( A = q Ed \)
- D\( U_{MN} = A_{MN} \cdot q \)
Câu 6Nhận biết
Hiệu điện thế giữa hai điểm:
- Ađặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường của điện tích q đứng yên.
- Bđặc trưng cho khả năng tác tác dụng lực của điện trường của điện tích q đứng yên.
- Cđặc trưng cho khả năng tạo lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.
- Dđặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.
Câu 7Nhận biết
Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng
- A\( 1 \, \text{J} \cdot \text{C} \)
- B\( 1 \, \dfrac{\text{J}}{\text{C}} \)
- C\( 1 \, \dfrac{\text{N}}{\text{C}} \)
- D\( 1 \, \dfrac{\text{J}}{\text{N}} \)
Câu 8Nhận biết
Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường khi có một điện tích di chuyển giữa 2 điểm đó được gọi là:
- Acông của lực điện.
- Bđiện thế.
- Chiệu điện thế.
- Dcường độ điện trường.
Câu 9Nhận biết
Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:
- AĐơn vị của hiệu điện thế là V.
- BHiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.
- CHiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.
- DHiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.
Câu 10Nhận biết
Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là:
- A\( U = qd \)
- B\( U = q \cdot E \cdot d \)
- C\( U = E \cdot q \)
- D\( U = E \cdot d \)
Câu 11Nhận biết
Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó
- Agiảm một nửa.
- Bkhông đổi.
- Ctăng gấp đôi.
- Dtăng gấp 4.
Câu 12Nhận biết
Hiệu điện thế được đo bằng dụng cụ nào sau đây?
- ATĩnh điện kế.
- BTốc kế.
- CAmpe kế.
- DNhiệt kế.
Câu 13Nhận biết
Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu
- Ahiệu điện thế \( U_{MN} \) càng nhỏ.
- Bhiệu điện thế \( U_{MN} \) càng lớn.
- Cđường đi từ M đến N càng dài.
- Dđường đi từ M đến N càng ngắn.
Câu 14Nhận biết
Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng lớn nếu
- Ađường đi từ M đến N càng dài.
- Bđường đi từ M đến N càng ngắn.
- Chiệu điện thế \( U_{MN} \) càng nhỏ.
- Dhiệu điện thế \( U_{MN} \) càng lớn.
Câu 15Nhận biết
Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là \( U_{MN} = 20 \text{V} \). Nhận xét nào sau đây đúng?
- AĐiện thế tại điểm M là 20 V.
- BĐiện thế tại điểm N là 0 V.
- CĐiện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.
- DĐiện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V.
Câu 16Nhận biết
Biết hiệu điện thế \( U_{MN} = 5 \text{V} \). Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
- A\( V_M = 5 \text{V} \)
- B\( V_N = 5 \text{V} \)
- C\( V_M – V_N = 5 \text{V} \)
- D\( V_N – V_M = 5\text{V} \)
Câu 17Nhận biết
Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động
- Adọc theo một đường sức điện.
- Bdọc theo một đường nối hai điện tích điểm.
- Ctừ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.
- Dtừ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.
Câu 18Nhận biết
Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là \( U_{MN} = 32\text{V} \). Nhận xét nào sau đây đúng?
- AĐiện thế tại điểm M là 32V.
- BĐiện thế tại điểm N là 0.
- CNếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32V.
- DNếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V.
Câu 19Nhận biết
Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 5 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 8 cm có hiệu điện thế là
- A10 V.
- B16 V.
- C20 V.
- D6,25 V.
Câu 20Nhận biết
Tính công mà lực điện tác dụng lên một điện tích \( – 5 \, \mu\text{C} \) sinh ra khi nó chuyển động từ điểm A đến điểm B. Biết \( U_{AB} = 1000 \, \text{V} \).
- A5000 J.
- B– 5000 J.
- C5 m J.
- D– 5 m J.