0/15 câu 20:00

Trắc nghiệm Vật lí 9 – Bài 3: Cơ năng

Đề kiểm tra Cơ năng – Vật lí lớp 9 chiếm tỉ lệ cao trong kỳ thi cuối năm, là chìa khóa giúp học sinh tối ưu điểm số và nắm vững năng lượng, thế năng, động năng. HọcMai Miễn Phí cung cấp 15 câu trắc nghiệm chi tiết, giải thích lý thuyết, luyện tập nhanh, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải. Đăng ký ngay để ôn tập, luyện thi, nâng cao kỹ năng giải đề, chuẩn bị tối đa cho bài thi thực tế.

15 câu hỏi
20 phút
Phạm vi: kiểm tra: Vật lí 9 - Bài 3: Cơ năng
Lớp 9

Câu 1Nhận biết

Cơ năng của một vật là:
  • ATổng động năng và nội năng của vật.
  • BTổng thế năng và nội năng của vật.
  • CTổng động năng và thế năng của vật.
  • DĐộng năng hoặc thế năng của vật.

Câu 2Nhận biết

Trong quá trình vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực, cơ năng của vật:
  • ATăng dần.
  • BGiảm dần.
  • CĐược bảo toàn.
  • DThay đổi liên tục.

Câu 3Nhận biết

Cơ năng của vật không được bảo toàn khi:
  • AVật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
  • BVật chuyển động trong chân không.
  • CVật chịu tác dụng của lực ma sát.
  • DVật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng nhẵn.

Câu 4Nhận biết

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v ở độ cao h so với mặt đất. Cơ năng của vật được tính bằng công thức nào sau đây? (Chọn mốc thế năng tại mặt đất)
  • A\( W = mgh \)
  • B\( W = \dfrac{1}{2}mv^2 \)
  • C\( W = \dfrac{1}{2}mv^2 + mgh \)
  • D\( W = \dfrac{1}{2}mv^2 – mgh \)

Câu 5Nhận biết

Đơn vị của cơ năng là:
  • AW (Watt)
  • BN (Newton)
  • CJ (Joule)
  • Dkg (Kilogram)

Câu 6Nhận biết

Một vật được ném lên theo phương thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc ban đầu \( v_0 \). Bỏ qua sức cản không khí. Độ cao cực đại mà vật đạt được phụ thuộc vào:
  • AKhối lượng của vật.
  • BVận tốc ban đầu \( v_0 \).
  • CHình dạng của vật.
  • DGia tốc trọng trường và vận tốc ban đầu \( v_0 \).

Câu 7Nhận biết

Trong quá trình dao động của con lắc đơn (bỏ qua ma sát), cơ năng của con lắc chuyển hóa giữa:
  • AĐộng năng và nhiệt năng.
  • BThế năng và nhiệt năng.
  • CĐộng năng và thế năng.
  • DĐộng năng và quang năng.

Câu 8Nhận biết

Chọn phát biểu **đúng** về cơ năng:
  • ACơ năng luôn luôn có giá trị dương.
  • BCơ năng chỉ tồn tại khi vật chuyển động.
  • CCơ năng có thể chuyển hóa giữa động năng và thế năng.
  • DCơ năng của vật luôn được bảo toàn trong mọi trường hợp.

Câu 9Nhận biết

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Vận tốc của vật khi chạm đất phụ thuộc vào: (Bỏ qua sức cản không khí)
  • AKhối lượng của vật.
  • BĐộ cao ban đầu h.
  • CHình dạng của vật.
  • DVận tốc ban đầu của vật.

Câu 10Nhận biết

Một ô tô tắt máy đang xuống dốc, bỏ qua lực cản. Dạng năng lượng nào tăng lên và dạng năng lượng nào giảm đi?
  • AĐộng năng giảm, thế năng tăng.
  • BCả động năng và thế năng đều tăng.
  • CĐộng năng tăng, thế năng giảm.
  • DCả động năng và thế năng đều giảm.

Câu 11Nhận biết

Tại vị trí nào trong quá trình rơi tự do (bỏ qua sức cản không khí), vật có động năng lớn nhất?
  • ATại vị trí ban đầu khi bắt đầu rơi.
  • BTại vị trí chính giữa quãng đường rơi.
  • CTại vị trí ngay trước khi chạm đất.
  • DĐộng năng không đổi trong quá trình rơi.

Câu 12Nhận biết

Để cơ năng của một vật tăng lên, ta cần:
  • ALàm giảm vận tốc của vật.
  • BHạ thấp vị trí của vật so với mốc thế năng.
  • CThực hiện công dương lên vật.
  • DLàm tăng ma sát tác dụng lên vật.

Câu 13Nhận biết

Một người trượt ván từ trên dốc xuống, vận tốc tăng dần. Cơ năng của người đó: (Xét hệ người và ván trượt, có ma sát)
  • AĐược bảo toàn.
  • BGiảm dần.
  • CTăng dần.
  • DKhông thay đổi.

Câu 14Nhận biết

Trong hệ kín chỉ chịu tác dụng của lực thế, đại lượng nào sau đây được bảo toàn?
  • AĐộng năng.
  • BThế năng.
  • CCơ năng.
  • DVận tốc.

Câu 15Nhận biết

Ứng dụng của định luật bảo toàn cơ năng **không** được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?
  • ATính vận tốc của vật rơi tự do.
  • BTính độ cao cực đại của vật ném thẳng đứng.
  • CTính vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng.
  • DTính công của lực ma sát.

Đã trả lời 0/15 câu