Câu 1Nhận biết
Định luật II Newton cho biết mối liên hệ giữa:
- AVận tốc và thời gian
- BQuãng đường và thời gian
- CLực, khối lượng và gia tốc
- DLực và vận tốc
Câu 2Nhận biết
Phát biểu đúng của định luật II Newton là:
- AGia tốc của vật cùng hướng với lực tác dụng và tỉ lệ thuận với độ lớn của lực, tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
- BLực càng lớn thì gia tốc càng nhỏ
- CGia tốc và lực luôn vuông góc nhau
- DGia tốc không phụ thuộc lực tác dụng
Câu 3Nhận biết
Biểu thức của định luật II Newton là:
- A\( F = m \cdot v \)
- B\( F = m \cdot a \)
- C\( F = m \cdot g \)
- D\( F = \frac{m}{a} \)
Câu 4Nhận biết
Đơn vị của lực trong hệ SI là:
- Akg
- Bm/s
- CN (Newton)
- DJ (Joule)
Câu 5Nhận biết
1 N là lực làm cho vật có khối lượng 1 kg thu được gia tốc là:
- A9,8 m/s²
- B1 m/s²
- C10 m/s²
- D0,1 m/s²
Câu 6Nhận biết
Nếu lực tác dụng lên vật tăng gấp đôi, khối lượng không đổi thì gia tốc:
- AKhông đổi
- BTăng gấp đôi
- CGiảm một nửa
- DTăng bốn lần
Câu 7Nhận biết
Khi khối lượng vật tăng gấp đôi, lực không đổi thì gia tốc:
- AGiảm một nửa
- BTăng gấp đôi
- CKhông đổi
- DTăng bốn lần
Câu 8Nhận biết
Một vật có khối lượng 2 kg chịu lực 6 N, gia tốc của vật là:
- A12 m/s²
- B3 m/s²
- C0,33 m/s²
- D6 m/s²
Câu 9Nhận biết
Một vật chịu nhiều lực tác dụng, gia tốc xác định theo:
- ALực lớn nhất
- BTổng đại số các lực
- CTổng vectơ các lực (hợp lực)
- DTrọng lực
Câu 10Nhận biết
Lực là nguyên nhân gây ra:
- AVận tốc
- BGia tốc
- CTrọng lượng
- DChuyển vị
Câu 11Nhận biết
Nếu gia tốc của vật bằng 0 thì:
- ATổng các lực tác dụng lên vật bằng 0
- BVật không có khối lượng
- CVật đứng yên
- DVật chuyển động tròn
Câu 12Nhận biết
Khối lượng càng lớn thì:
- ALực càng lớn
- BGia tốc càng nhỏ nếu lực không đổi
- CGia tốc càng lớn
- DLực giảm
Câu 13Nhận biết
Nếu tổng lực tác dụng lên một vật khác 0 thì vật đó:
- AĐứng yên
- BChuyển động tròn
- CChuyển động có gia tốc
- DChuyển động đều
Câu 14Nhận biết
Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là:
Câu 15Nhận biết
Một vật chịu lực 10 N, có gia tốc 2 m/s². Khối lượng vật là:
- A20 kg
- B5 kg
- C2 kg
- D0,2 kg
Câu 16Nhận biết
Nếu không có lực nào tác dụng lên vật, thì gia tốc của vật là:
- AKhông xác định
- BBằng 0
- CLớn nhất
- DBằng trọng lực
Câu 17Nhận biết
Lực và gia tốc có:
- AHướng ngược nhau
- BCùng hướng
- CKhông liên quan
- DLực vô hướng, gia tốc có hướng
Câu 18Nhận biết
Vật có khối lượng 3 kg chuyển động với gia tốc 4 m/s². Hợp lực tác dụng lên vật là:
Câu 19Nhận biết
Một vật đang chuyển động thẳng đều, khi chịu tác dụng lực không đổi, nó sẽ:
- ADừng lại
- BChuyển động tròn đều
- CChuyển động nhanh dần đều
- DBay lên
Câu 20Nhận biết
Lực có tác dụng làm vật thay đổi:
- AKhối lượng
- BThời gian
- CVận tốc (gia tốc)
- DQuỹ đạo luôn thẳng
Câu 21Nhận biết
Nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng 0, vật:
- AKhông thay đổi vận tốc (gia tốc bằng 0)
- BTăng tốc độ
- CBay lên cao
- DQuay quanh trục
Câu 22Nhận biết
Một vật có khối lượng 10 kg, chịu lực kéo 20 N. Gia tốc là:
- A0,5 m/s²
- B2 m/s²
- C5 m/s²
- D200 m/s²
Câu 23Nhận biết
Tăng lực tác dụng lên vật 3 lần, khối lượng không đổi. Gia tốc:
- AGiảm 3 lần
- BTăng 3 lần
- CKhông đổi
- DGấp đôi
Câu 24Nhận biết
Tác dụng một lực không đổi lên vật có khối lượng càng nhỏ thì:
- AGia tốc càng lớn
- BVật chuyển động tròn
- CVật đứng yên
- DGia tốc nhỏ
Câu 25Nhận biết
Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật là:
- ALực tác dụng
- BKhối lượng
- CGia tốc
- DVận tốc