0/25 câu 35:00

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 15: Định luật 2 Newton

Định luật 2 Newton chiếm tới 20% điểm trong kỳ thi Vật lý lớp 10, là chìa khóa quyết định thành công của bạn. Hệ thống 25 câu trắc nghiệm mới nhất 2026, kèm giải pháp chi tiết, giúp ôn tập lý thuyết, luyện tập bài tập trắc nghiệm và kiểm tra tốc độ làm bài. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm đề thi thử trực tiếp, chấm điểm tự động và xem lời giải ngay lập tức – trải nghiệm độc quyền, nâng cao kết quả học tập ngay hôm nay.

25 câu hỏi
35 phút
Phạm vi: kiểm tra: Bài 15: Định luật 2 Newton
Lớp 10 Vật lý

Câu 1Nhận biết

Định luật II Newton cho biết mối liên hệ giữa:
  • AVận tốc và thời gian
  • BQuãng đường và thời gian
  • CLực, khối lượng và gia tốc
  • DLực và vận tốc

Câu 2Nhận biết

Phát biểu đúng của định luật II Newton là:
  • AGia tốc của vật cùng hướng với lực tác dụng và tỉ lệ thuận với độ lớn của lực, tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
  • BLực càng lớn thì gia tốc càng nhỏ
  • CGia tốc và lực luôn vuông góc nhau
  • DGia tốc không phụ thuộc lực tác dụng

Câu 3Nhận biết

Biểu thức của định luật II Newton là:
  • A\( F = m \cdot v \)
  • B\( F = m \cdot a \)
  • C\( F = m \cdot g \)
  • D\( F = \frac{m}{a} \)

Câu 4Nhận biết

Đơn vị của lực trong hệ SI là:
  • Akg
  • Bm/s
  • CN (Newton)
  • DJ (Joule)

Câu 5Nhận biết

1 N là lực làm cho vật có khối lượng 1 kg thu được gia tốc là:
  • A9,8 m/s²
  • B1 m/s²
  • C10 m/s²
  • D0,1 m/s²

Câu 6Nhận biết

Nếu lực tác dụng lên vật tăng gấp đôi, khối lượng không đổi thì gia tốc:
  • AKhông đổi
  • BTăng gấp đôi
  • CGiảm một nửa
  • DTăng bốn lần

Câu 7Nhận biết

Khi khối lượng vật tăng gấp đôi, lực không đổi thì gia tốc:
  • AGiảm một nửa
  • BTăng gấp đôi
  • CKhông đổi
  • DTăng bốn lần

Câu 8Nhận biết

Một vật có khối lượng 2 kg chịu lực 6 N, gia tốc của vật là:
  • A12 m/s²
  • B3 m/s²
  • C0,33 m/s²
  • D6 m/s²

Câu 9Nhận biết

Một vật chịu nhiều lực tác dụng, gia tốc xác định theo:
  • ALực lớn nhất
  • BTổng đại số các lực
  • CTổng vectơ các lực (hợp lực)
  • DTrọng lực

Câu 10Nhận biết

Lực là nguyên nhân gây ra:
  • AVận tốc
  • BGia tốc
  • CTrọng lượng
  • DChuyển vị

Câu 11Nhận biết

Nếu gia tốc của vật bằng 0 thì:
  • ATổng các lực tác dụng lên vật bằng 0
  • BVật không có khối lượng
  • CVật đứng yên
  • DVật chuyển động tròn

Câu 12Nhận biết

Khối lượng càng lớn thì:
  • ALực càng lớn
  • BGia tốc càng nhỏ nếu lực không đổi
  • CGia tốc càng lớn
  • DLực giảm

Câu 13Nhận biết

Nếu tổng lực tác dụng lên một vật khác 0 thì vật đó:
  • AĐứng yên
  • BChuyển động tròn
  • CChuyển động có gia tốc
  • DChuyển động đều

Câu 14Nhận biết

Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là:
  • Am/s
  • Bm/s²
  • CN
  • Dkg.m/s²

Câu 15Nhận biết

Một vật chịu lực 10 N, có gia tốc 2 m/s². Khối lượng vật là:
  • A20 kg
  • B5 kg
  • C2 kg
  • D0,2 kg

Câu 16Nhận biết

Nếu không có lực nào tác dụng lên vật, thì gia tốc của vật là:
  • AKhông xác định
  • BBằng 0
  • CLớn nhất
  • DBằng trọng lực

Câu 17Nhận biết

Lực và gia tốc có:
  • AHướng ngược nhau
  • BCùng hướng
  • CKhông liên quan
  • DLực vô hướng, gia tốc có hướng

Câu 18Nhận biết

Vật có khối lượng 3 kg chuyển động với gia tốc 4 m/s². Hợp lực tác dụng lên vật là:
  • A7 N
  • B12 N
  • C1,33 N
  • D0 N

Câu 19Nhận biết

Một vật đang chuyển động thẳng đều, khi chịu tác dụng lực không đổi, nó sẽ:
  • ADừng lại
  • BChuyển động tròn đều
  • CChuyển động nhanh dần đều
  • DBay lên

Câu 20Nhận biết

Lực có tác dụng làm vật thay đổi:
  • AKhối lượng
  • BThời gian
  • CVận tốc (gia tốc)
  • DQuỹ đạo luôn thẳng

Câu 21Nhận biết

Nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng 0, vật:
  • AKhông thay đổi vận tốc (gia tốc bằng 0)
  • BTăng tốc độ
  • CBay lên cao
  • DQuay quanh trục

Câu 22Nhận biết

Một vật có khối lượng 10 kg, chịu lực kéo 20 N. Gia tốc là:
  • A0,5 m/s²
  • B2 m/s²
  • C5 m/s²
  • D200 m/s²

Câu 23Nhận biết

Tăng lực tác dụng lên vật 3 lần, khối lượng không đổi. Gia tốc:
  • AGiảm 3 lần
  • BTăng 3 lần
  • CKhông đổi
  • DGấp đôi

Câu 24Nhận biết

Tác dụng một lực không đổi lên vật có khối lượng càng nhỏ thì:
  • AGia tốc càng lớn
  • BVật chuyển động tròn
  • CVật đứng yên
  • DGia tốc nhỏ

Câu 25Nhận biết

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật là:
  • ALực tác dụng
  • BKhối lượng
  • CGia tốc
  • DVận tốc

Đã trả lời 0/25 câu