Câu 1Nhận biết
Hiệu suất là đại lượng đo:
- AMức độ biến đổi phần năng lượng có ích so với toàn bộ năng lượng cung cấp
- BNăng lượng đã tiêu hao
- CThời gian hoạt động của máy
- DĐộng năng của vật
Câu 2Nhận biết
Công thức tính hiệu suất là:
- A\( H = \frac{A}{t} \)
- B\( H = \frac{A_{\text{ích}}}{A_{\text{toàn}}} \cdot 100\% \)
- C\( H = \frac{W}{t} \)
- D\( H = F \cdot s \cdot \cos\alpha \)
Câu 3Nhận biết
Một máy sinh công có ích 80 J từ công toàn phần 100 J. Hiệu suất là:
Câu 4Nhận biết
Hiệu suất không bao giờ đạt 100% vì:
- AThiếu năng lượng đầu vào
- BVật không hoạt động
- CLuôn có hao phí do ma sát, nhiệt, âm…
- DKhông có công có ích
Câu 5Nhận biết
Hiệu suất của một máy bằng 60%, điều đó có nghĩa là:
- AMáy chỉ dùng được 60% thời gian
- B60% công toàn phần được biến đổi thành công có ích
- CMáy sử dụng 60 J/s
- DCông có ích là 60 J
Câu 6Nhận biết
Đơn vị của hiệu suất là:
- AJun (J)
- BNiu-tơn (N)
- CKhông có đơn vị, thường biểu diễn bằng phần trăm
- DW (Oát)
Câu 7Nhận biết
Một động cơ tiêu thụ 500 J, sinh công có ích 300 J. Hiệu suất là:
Câu 8Nhận biết
Một máy có hiệu suất càng cao thì:
- AHao phí càng nhiều
- BNăng lượng đầu vào càng lớn
- CPhần năng lượng có ích càng lớn so với năng lượng toàn phần
- DCông toàn phần càng nhỏ
Câu 9Nhận biết
Nếu một máy có hiệu suất 100%, thì:
- AToàn bộ năng lượng đầu vào được chuyển thành công có ích (trong lý thuyết)
- BMáy hoạt động yếu
- CMáy không hao phí năng lượng
- DKhông có công được sinh ra
Câu 10Nhận biết
Một động cơ có hiệu suất 80%, công toàn phần 200 J. Công có ích là:
- A220 J
- B100 J
- C160 J
- D180 J
Câu 11Nhận biết
Hiệu suất càng thấp thì:
- AMáy hoạt động càng tốt
- BNăng lượng bị hao phí càng lớn
- CCông có ích càng nhiều
- DMáy càng tiết kiệm
Câu 12Nhận biết
Hiệu suất của máy tời là 70%, công toàn phần là 1000 J. Công hao phí là:
- A300 J
- B700 J
- C200 J
- D100 J
Câu 13Nhận biết
Một máy sinh ra công 540 J, tiêu thụ 900 J. Hiệu suất của máy là:
Câu 14Nhận biết
Nếu hiệu suất là 50%, thì công có ích và công hao phí như thế nào?
- ABằng nhau
- BCông hao phí lớn hơn
- CCông có ích lớn hơn
- DKhông xác định được
Câu 15Nhận biết
Trong thực tế, hiệu suất của các máy cơ thường:
- AGần 100%
- BBằng 0
- CNhỏ hơn 100%
- DKhông xác định
Câu 16Nhận biết
Một máy tiêu thụ công suất 200 W trong 10 s, sinh công có ích 1200 J. Hiệu suất là:
Câu 17Nhận biết
Tăng hiệu suất của máy có thể thực hiện bằng cách:
- AGiảm các yếu tố gây hao phí như ma sát, tỏa nhiệt
- BTăng công hao phí
- CGiảm công có ích
- DTăng công toàn phần
Câu 18Nhận biết
Hiệu suất của một thiết bị phụ thuộc vào:
- ATrọng lượng máy
- BSố lượng vòng quay
- CMức độ chuyển hóa năng lượng có ích và hao phí
- DHình dạng thiết bị
Câu 19Nhận biết
Nếu công có ích không đổi, công toàn phần tăng thì hiệu suất:
- ATăng
- BGiảm
- CKhông đổi
- DKhông xác định
Câu 20Nhận biết
Nếu hiệu suất là 90%, thì phần năng lượng hao phí là:
Câu 21Nhận biết
Máy A có hiệu suất 75%, máy B 80%. Cùng một công toàn phần, máy nào sinh công có ích nhiều hơn?
- AMáy A
- BMáy B
- CNhư nhau
- DKhông xác định
Câu 22Nhận biết
Nếu muốn tăng công có ích mà công toàn phần không đổi, ta cần:
- ATăng hiệu suất
- BGiảm hiệu suất
- CGiảm năng lượng đầu vào
- DGiảm thời gian hoạt động
Câu 23Nhận biết
Trong máy có hiệu suất thấp, phần lớn năng lượng đầu vào bị chuyển thành:
- ADạng năng lượng không có ích như nhiệt, âm
- BĐiện năng
- CCơ năng
- DQuang năng
Câu 24Nhận biết
Một máy có hiệu suất 0%, điều đó nghĩa là:
- AMáy hoạt động tối đa
- BKhông sinh công có ích nào
- CMáy tiết kiệm năng lượng
- DMáy tiêu thụ ít điện
Câu 25Nhận biết
Hiệu suất bằng 100% chỉ xảy ra trong:
- AMáy làm lạnh
- BMáy phát điện
- CMô hình lý tưởng, không có hao phí năng lượng
- DMáy nén khí