0/25 câu 35:00

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 28: Động lượng

Với chủ đề động lượng, kiến thức quan trọng để học sinh lớp 10 làm bài tốt trong các kỳ thi. Trọn bộ 50 câu trắc nghiệm tập trung lý thuyết và bài tập chi tiết, được thiết kế chuẩn cấu trúc giúp ôn tập hiệu quả. Đặc biệt, trọn bộ đề thi thi thử Vật Lý 10 online có đáp án và chấm điểm. Hãy click ngay để làm bài và chấm điểm trực tiếp trên HocMai Miễn Phí!

25 câu hỏi
35 phút
Phạm vi: áp dụng định luật bảo toàn động lượng là:
Lớp 10 Vật lý

Câu 1Nhận biết

Động lượng của một vật được xác định bằng công thức:
  • Ap=m⋅ap = m \cdot ap=m⋅a
  • Bp=m⋅vp = m \cdot vp=m⋅v
  • Cp=F⋅tp = F \cdot tp=F⋅t
  • Dp=m⋅gp = m \cdot gp=m⋅g

Câu 2Nhận biết

Đơn vị của động lượng trong hệ SI là:
  • Akg·m
  • BN·m
  • CJ
  • Dkg·m/s

Câu 3Nhận biết

Vectơ động lượng của một vật có hướng:
  • ALuôn hướng về phía trái đất
  • BNgược hướng với gia tốc
  • CCùng hướng với vectơ vận tốc
  • DKhông xác định

Câu 4Nhận biết

Hai vật có khối lượng bằng nhau nhưng chuyển động với vận tốc khác nhau, vật nào có động lượng lớn hơn?
  • ACả hai bằng nhau
  • BVật có vận tốc lớn hơn
  • CVật có vận tốc nhỏ hơn
  • DKhông xác định được

Câu 5Nhận biết

Động lượng là một đại lượng:
  • AVô hướng
  • BVectơ
  • CÂm
  • DKhông có hướng

Câu 6Nhận biết

Nếu vật đứng yên thì động lượng của nó bằng:
  • AKhối lượng của vật
  • CGia tốc của vật
  • DTrọng lượng

Câu 7Nhận biết

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 5 m/s, động lượng của nó là:
  • A7 kg·m/s
  • B10 kg·m/s
  • C2.5 kg·m/s

Câu 8Nhận biết

Động lượng của hệ hai vật sẽ được bảo toàn nếu:
  • ACó lực ma sát
  • BHệ cô lập, không chịu tác dụng của lực ngoài
  • CCó lực cản không khí
  • DCó va chạm đàn hồi

Câu 9Nhận biết

Khi một vật chuyển động đều, động lượng của nó:
  • AThay đổi theo thời gian
  • BKhông thay đổi
  • CGiảm dần
  • DBằng 0

Câu 10Nhận biết

Trong một vụ va chạm không đàn hồi hoàn toàn, tổng động lượng của hệ:
  • ATăng lên
  • BGiảm xuống
  • CĐược bảo toàn
  • DKhông xác định

Câu 11Nhận biết

Khi lực tác dụng lên vật trong thời gian \( \Delta t \), ta có biểu thức:
  • A\( \vec{F} \cdot \Delta t = \Delta \vec{p} \)
  • B\( \vec{F} = m \cdot g \)
  • C\( \vec{F} = m \cdot a^2 \)
  • D\( \Delta p = m \cdot g \cdot h \)

Câu 12Nhận biết

Một ô tô đang chuyển động nếu tắt máy thì động lượng của nó:
  • ATăng lên
  • BKhông thay đổi
  • CGiảm dần về 0 do ma sát
  • DBằng khối lượng

Câu 13Nhận biết

Trong hệ kín, tổng động lượng trước va chạm và sau va chạm:
  • AKhông liên quan
  • BLuôn khác nhau
  • CLuôn bằng nhau
  • DBằng không

Câu 14Nhận biết

Một vật có động lượng lớn thì chắc chắn:
  • ACó khối lượng hoặc vận tốc lớn
  • BCó vận tốc nhỏ
  • CCó khối lượng bằng 0
  • DĐứng yên

Câu 15Nhận biết

Tác dụng một lực lớn trong thời gian ngắn, ta gọi đó là:
  • ACông
  • BCường độ
  • CXung lực
  • DĐộng năng

Câu 16Nhận biết

Đơn vị của xung lực là:
  • AJ
  • Bkg
  • CN·s
  • Dm/s

Câu 17Nhận biết

Khi không có lực ngoài, xung lượng toàn phần của hệ:
  • ABằng công toàn phần
  • BBằng động năng
  • CKhông đổi theo thời gian
  • DLuôn bằng 0

Câu 18Nhận biết

Hai vật va chạm đàn hồi, chọn phát biểu đúng:
  • ATổng động lượng và tổng động năng đều bảo toàn
  • BĐộng năng giảm, động lượng bảo toàn
  • CCả hai đều không bảo toàn
  • DĐộng lượng tăng

Câu 19Nhận biết

Trong va chạm mềm (va chạm dính nhau), chọn phát biểu đúng:
  • AĐộng lượng không bảo toàn
  • BĐộng năng bảo toàn
  • CĐộng lượng bảo toàn, động năng không bảo toàn
  • DKhông có năng lượng hao phí

Câu 20Nhận biết

Hệ hai vật có khối lượng m₁ và m₂ chuyển động ngược chiều, sau va chạm dính vào nhau. Động lượng sau va chạm:
  • AKhông xác định
  • BTăng lên
  • CBằng tổng động lượng ban đầu
  • DBằng khối lượng trung bình

Câu 21Nhận biết

Một quả bóng nảy lên sau khi rơi xuống đất, hiện tượng đó cho thấy:
  • AĐộng năng không thay đổi
  • BKhông có chuyển động
  • CCó sự thay đổi động lượng do tác dụng của xung lực
  • DBóng đứng yên

Câu 22Nhận biết

Tăng thời gian tác dụng của lực thì xung lực:
  • AGiảm
  • BKhông đổi
  • CTăng nếu lực không đổi
  • DLuôn bằng 0

Câu 23Nhận biết

Phạm vi áp dụng định luật bảo toàn động lượng là:
  • AMọi hệ vật
  • BHệ kín, không có lực ngoài hoặc lực ngoài triệt tiêu nhau
  • CHệ mở
  • DChỉ khi vật đứng yên

Câu 24Nhận biết

Trong va chạm hoàn toàn không đàn hồi:
  • AVật bật ngược lại
  • BHai vật dính lại và chuyển động cùng nhau
  • CKhông xảy ra biến dạng
  • DTổng động năng tăng

Câu 25Nhận biết

Chọn câu đúng về động lượng và xung lượng:
  • AXung lượng luôn bằng động lượng
  • BXung lượng bằng độ biến thiên động lượng
  • CĐộng lượng chỉ áp dụng với vật nặng
  • DXung lượng không có tác dụng lên vật

Đã trả lời 0/25 câu