0/25 câu 30:00

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 4: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được là nội dung trọng tâm trong phần Kiểm tra Địa kỳ Vật lý lớp 10, chiếm tới 12% điểm Tổng kết. Với 25 câu hỏi đa dạng, thời gian chỉ 30 phút, đề mục này đòi hỏi học sinh nắm vững lý thuyết và kỹ năng phân tích chuyển động thẳng. Trên HocMai Miễn Phí, bạn sẽ được ôn tập qua đề thi thử online, nhận giải chi tiết, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải – mọi thứ chuẩn cấu trúc, cập nhật mới nhất 2026, giúp bạn tự tin bước vào phòng thi.

25 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: Bài 4: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được
Lớp 10 Vật lý

Câu 1Nhận biết

Quãng đường đi được là
  • AĐộ dài đường thẳng nối từ vị trí đầu đến vị trí cuối.
  • BĐộ dài thực sự của quỹ đạo chuyển động.
  • CĐộ lớn của vận tốc.
  • DThời gian vật chuyển động.

Câu 2Nhận biết

Độ dịch chuyển là
  • AVéctơ nối vị trí đầu đến vị trí cuối của vật.
  • BTổng chiều dài quãng đường đi được.
  • CQuãng đường chia cho thời gian.
  • DThời gian vật di chuyển.

Câu 3Nhận biết

Đơn vị đo của độ dịch chuyển và quãng đường là
  • Am/s.
  • Bkm/h.
  • Cm.
  • Ds.

Câu 4Nhận biết

Độ dịch chuyển có thể bằng 0 khi
  • AVật không chuyển động.
  • BVật chuyển động rồi quay lại vị trí ban đầu.
  • CVật chuyển động liên tục.
  • DQuãng đường bằng 0.

Câu 5Nhận biết

Trong chuyển động thẳng, nếu vật chuyển động một chiều thì
  • AĐộ dịch chuyển bằng quãng đường.
  • BĐộ dịch chuyển luôn nhỏ hơn quãng đường.
  • CĐộ dịch chuyển bằng 0.
  • DKhông xác định được độ dịch chuyển.

Câu 6Nhận biết

Khi vật chuyển động theo đường cong, thì
  • AQuãng đường luôn bằng độ dịch chuyển.
  • BQuãng đường lớn hơn độ dịch chuyển.
  • CQuãng đường nhỏ hơn độ dịch chuyển.
  • DKhông có sự khác biệt.

Câu 7Nhận biết

Nếu một vật đi từ A đến B rồi quay lại A thì
  • AQuãng đường bằng 0.
  • BĐộ dịch chuyển bằng 0.
  • CQuãng đường và độ dịch chuyển đều bằng 0.
  • DCả hai đều khác 0.

Câu 8Nhận biết

Vật chuyển động từ vị trí A đến B cách nhau 5 m. Độ dịch chuyển là:
  • A10 m.
  • B5 m.
  • C0 m.
  • DKhông xác định.

Câu 9Nhận biết

Trong một hành trình, quãng đường đi được là 12 km, độ dịch chuyển là 8 km. Nhận xét nào đúng?
  • AVật chuyển động thẳng đều.
  • BVật chuyển động không theo đường thẳng.
  • CVật không di chuyển.
  • DVật chỉ đi về một phía.

Câu 10Nhận biết

Véctơ độ dịch chuyển cho biết
  • AThời gian chuyển động.
  • BPhương, chiều và độ lớn của sự thay đổi vị trí.
  • CKhối lượng vật.
  • DVận tốc tức thời.

Câu 11Nhận biết

Nếu độ dịch chuyển khác không, quãng đường đi được có thể bằng 0 không?
  • ACó.
  • BKhông.
  • CCó nếu vật đứng yên.
  • DKhông nếu vật quay đầu.

Câu 12Nhận biết

Đặc điểm nào sau đây đúng với quãng đường?
  • ALà đại lượng có hướng.
  • BLà đại lượng vô hướng và luôn dương.
  • CCó thể âm nếu vật lùi lại.
  • DCó thể bằng 0 khi vật chuyển động.

Câu 13Nhận biết

Quãng đường đi được trong một khoảng thời gian là
  • ATổng độ dài quỹ đạo mà vật đã đi.
  • BTổng độ dịch chuyển của vật.
  • CHiệu vận tốc và thời gian.
  • DThời gian chia vận tốc.

Câu 14Nhận biết

Nếu biết độ dịch chuyển và thời gian, ta có thể tính
  • AKhối lượng.
  • BQuãng đường.
  • CVận tốc trung bình.
  • DQuãng đường tối đa.

Câu 15Nhận biết

Trong chuyển động có đổi chiều, điều nào đúng?
  • AQuãng đường giảm.
  • BQuãng đường lớn hơn độ dịch chuyển.
  • CĐộ dịch chuyển tăng.
  • DHai đại lượng luôn bằng nhau.

Câu 16Nhận biết

Trong các đại lượng sau, đại lượng nào là véctơ?
  • AQuãng đường.
  • BThời gian.
  • CĐộ dịch chuyển.
  • DQuãng đường và thời gian.

Câu 17Nhận biết

Nếu một vật đứng yên tại chỗ, độ dịch chuyển của vật là
  • A0.
  • B1.
  • CKhông xác định.
  • DPhụ thuộc thời gian.

Câu 18Nhận biết

Nếu quãng đường đi được là 100 m, và độ dịch chuyển là 60 m, điều đó có nghĩa là vật đã
  • AĐứng yên một chỗ.
  • BĐi đúng một đường thẳng.
  • CDi chuyển rồi quay ngược lại một đoạn.
  • DKhông thể xác định.

Câu 19Nhận biết

Tại một thời điểm, vật có độ dịch chuyển là 15 m. Điều đó có nghĩa là
  • AVật đã đi 15 m theo đường cong.
  • BVị trí của vật cách vị trí ban đầu 15 m theo một hướng xác định.
  • CVật quay lại vị trí ban đầu.
  • DVật đứng yên tại chỗ.

Câu 20Nhận biết

Trong bài toán chuyển động, khi biết quãng đường và thời gian, ta có thể tính
  • AVận tốc trung bình.
  • BĐộ dịch chuyển.
  • CGia tốc.
  • DKhối lượng vật.

Câu 21Nhận biết

Một học sinh đi từ nhà đến trường dài 1,5 km, rồi quay về nhà. Độ dịch chuyển là
  • A3 km.
  • B1,5 km.
  • C0 km.
  • D0,75 km.

Câu 22Nhận biết

Một xe máy đi được 40 km về phía Bắc, sau đó 30 km về phía Nam. Độ dịch chuyển của xe là
  • A70 km.
  • B10 km về phía Bắc.
  • C30 km.
  • D0 km.

Câu 23Nhận biết

Một người đi 5 km về phía Đông rồi 5 km về phía Tây. Tổng quãng đường là
  • A10 km.
  • B0 km.
  • C5 km.
  • DKhông xác định.

Câu 24Nhận biết

Độ dịch chuyển trong Câu 23 là
  • A10 km.
  • B0 km.
  • C5 km về phía Tây.
  • D2,5 km.

Câu 25Nhận biết

Quãng đường đi được luôn
  • ABằng độ dịch chuyển.
  • BNhỏ hơn độ dịch chuyển.
  • CLớn hơn hoặc bằng độ dịch chuyển.
  • DKhông liên quan đến độ dịch chuyển.

Đã trả lời 0/25 câu