0/50 câu 80:00

Trắc Nghiệm Vi Sinh Vật Học Viện Quân Y

Trong khuôn khổ chuẩn đầu vào Học viện Quân y, phần Vi sinh vật chiếm tới 20% tổng điểm môn Sinh học Đại học, là thử thách quyết định cho sinh viên. Bộ đề 50 câu trắc nghiệm mới nhất 2026 được thiết kế chuẩn cấu trúc, bao gồm nhận biết đặc điểm cầu khuẩn, thành phần nguyên sinh, cấu tạo pili, nha bào và các tính chất vách tế bào, giúp bạn ôn tập lý thuyết và rèn luyện kỹ năng giải nhanh. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động, xem lời giải chi tiết và tải đề thi thử để luyện thi hiệu quả, nâng cao tỷ lệ đỗ đền nhập học.

50 câu hỏi
80 phút
Phạm vi: kiểm tra: di truyền học vi sinh vật và các ứng dụng của vi sinh vật trong y học
Đại học Sinh học

Câu 1Nhận biết

Một trong những đặc điểm sau không thuộc về cầu khuẩn:
  • ANhững vi khuẩn hình cầu
  • BNhững vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu
  • CCó đường kính trung bình khoảng 1μm
  • DSinh nha bào

Câu 2Nhận biết

Mỗi loại vi khuẩn có một hình thể, kích thước nhất định, đó là nhờ yếu tố sau của vi khuẩn quyết định:
  • AVỏ
  • BVách
  • CNhân
  • DNha bào

Câu 3Nhận biết

Khái niệm về trực khuẩn:
  • ABacteria: Là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào
  • BClostridia: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào
  • CBacilli: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào
  • DBacilli: là những trực khuẩn kỵ khí sinh nha bào

Câu 4Nhận biết

Khái niệm xoắn khuẩn:
  • ALà những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông
  • BLà những vi khuẩn lượn xoắn, di động
  • CDi động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân
  • DKhông di động

Câu 5Nhận biết

Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:
  • ACó nhân điển hình
  • BKhông có nhân
  • CKhông có màng nhân
  • DCó bộ máy phân bào

Câu 6Nhận biết

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm nhân của vi khuẩn:
  • ACó chức năng di truyền
  • BKhông chứa ribosom
  • CLà một sợi DNA dạng vòng kép, khép kín
  • DLà một sợi RNA dạng vòng, kép, khép kín

Câu 7Nhận biết

Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm:
  • ALà một đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.
  • BLà một đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.
  • CLà hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.
  • DLà hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.

Câu 8Nhận biết

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:
  • AProtein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô
  • BProtein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô
  • CKhông có enzym nội bào
  • DChứa nội độc tố

Câu 9Nhận biết

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:
  • ALà lớp màng mỏng bao bên ngoài nhân
  • BCó các enzym ngoại bào
  • CChứa đựng tới 50% là nước
  • DRibosom có nhiều trong chất nguyên sinh

Câu 10Nhận biết

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:
  • ACó không bào chứa các nội độc tố
  • BCó không bào chứa các thành phần muối khoáng
  • CCó các thành phần acid amin
  • DCó các lạp thể

Câu 11Nhận biết

Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:
  • ABao quanh vách tế bào
  • BBao quanh nhân tế bào
  • CLà một lớp dày, không có tính đàn hồi
  • DCấu tạo hóa học chủ yếu là phospholipid

Câu 12Nhận biết

Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:
  • ACó tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử…
  • BLà nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn
  • CLà nơi tổng hợp các Ribosom cho tế bào
  • DLà nơi bám của các lông của vi khuẩn

Câu 13Nhận biết

Một trong những tính chất sau không phải là đặc điểm của màng nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn:
  • AMàng nguyên sinh chất nằm trong vách tế bào
  • BChứa các enzym hô hấp
  • CLà hàng rào thực sự giữa bên trong và bên ngoài tế bào
  • DCho mọi phức chất dinh dưỡng thấm qua tự do

Câu 14Nhận biết

Đặc điểm vách tế bào vi khuẩn:
  • AQuyết định nên hình thể của vi khuẩn
  • BQuyết định tính chất gây bệnh của vi khuẩn
  • CĐược cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit (LPS)
  • DBao bên ngoài vỏ của vi khuẩn

Câu 15Nhận biết

Chức năng của vách vi khuẩn:
  • AThẩm thấu chọn lọc và vận chuyển các chất hòa tan
  • BLà nơi tập trung của các men chuyển hóa và hô hấp
  • CTham gia vào qua trình phân bào
  • DCó tính co dãn, đàn hồi để biến đổi hình thể được

Câu 16Nhận biết

Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram dương:
  • AGồm nhiều lớp petidoglycan, có tính vững chắc
  • BGồm một lớp petidoglycan, tính vững chắc thấp
  • CPeptidoglycan bản chất hóa học là lipid và acid amin
  • DThành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này

Câu 17Nhận biết

Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram âm:
  • AGồm nhiều lớp petidoglycan nên có tính vững chắc
  • BBên ngoài vách còn có lớp lipopolysaccharit
  • CTính đặc hiệu kháng nguyên thấp
  • DCấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit

Câu 18Nhận biết

Một trong các tính chất sau không phải là đặc điểm của Lipopolysaccharit:
  • AHiện diện ở tất cả các vi khuẩn Gram âm
  • BCó thể gây sốt
  • CĐược vi khuẩn phóng thích ra khi đang phát triển
  • DLà kháng nguyên O

Câu 19Nhận biết

Lipopolysaccharit là một phức hợp giữa lipid và polysaccharit với đặc điểm sau:
  • AHiện diện ở vách tế bào vi khuẩn Gram âm
  • BKết hợp với ngoại độc tố gây nên sốt
  • CLiên quan đến ngoại độc tố của vi khuẩn
  • DDễ dàng được xử lý để chế tạo vac-xin.

Câu 20Nhận biết

Một trong những tính chất sau không thuộc đặc tính của vách vi khuẩn:
  • AQuyết định tính kháng nguyên thân
  • BCó tính thẩm thấu chọn lọc
  • CLà nơi tác động của một số kháng sinh
  • DLà nơi mang các điểm tiếp nhận đặc hiệu cho thực khuẩn thể

Câu 21Nhận biết

Đặc điểm của vỏ vi khuẩn:
  • ALà một phức hợp petidoglycan
  • BLuôn luôn có cấu tạo là polypeptid
  • CChủ yếu giúp vi khuẩn bám dính
  • DBảo vệ vi khuẩn khỏi sự thực bào

Câu 22Nhận biết

Đặc điểm cấu tạo vỏ của vi khuẩn:
  • ALà một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn
  • BLà một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn
  • CMọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi
  • DChỉ những trực khuẩn Gram âm mới có vỏ

Câu 23Nhận biết

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của lông của vi khuẩn:
  • ALà những sợi protein dài và xoắn
  • BXuất phát từ màng tế bào xuyên qua vách tế bào
  • CGiúp vi khuẩn tồn tại được trong những điều kiện không thuận lợi
  • DGiúp vi khuẩn truyền giới tính từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác

Câu 24Nhận biết

Cơ quan di động của vi khuẩn là:
  • APili
  • BLông
  • CVách
  • DVỏ

Câu 25Nhận biết

Đặc điểm lông của vi khuẩn:
  • AKhông cần cho sự di chuyển của vi khuẩn.
  • BCó tác dụng giúp vi khuẩn chống lại các vi khuẩn khác loài.
  • CĐược gắn vào bề mặt vách tế bào vi khuẩn.
  • DCấu tạo bởi những sợi protein xoắn.

Câu 26Nhận biết

Thành phần liên quan đến kháng nguyên H của vi khuẩn là:
  • AVách tế bào.
  • BVỏ tế bào.
  • CPili.
  • DLông.

Câu 27Nhận biết

Những sợi protein mảnh, ngắn, có gốc từ nguyên sinh chất và nhô ra phủ bề mặt tế bào của nhiều vi khuẩn Gram âm giúp chúng bám dính được gọi là:
  • APili giới tính.
  • BPili thường.
  • CLông.
  • DChân đuôi.

Câu 28Nhận biết

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của pili của vi khuẩn:
  • ACấu tạo hóa học là protein.
  • BNếu mất pili vi khuẩn sẽ không tồn tại được.
  • CNếu mất pili vi khuẩn sẽ không truyền được các yếu tố di truyền từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác được.
  • DMột vi khuẩn đực có thể có một hoặc nhiều pili giới tính.

Câu 29Nhận biết

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của nha bào của vi khuẩn:
  • AMọi loài vi khuẩn trong điều kiện sống không thuận lợi đều có khả năng sinh nha bào.
  • BMàng nha bào bao bên ngoài thể nguyên sinh.
  • CMàng nha bào bao bên ngoài nhân AND.
  • DNha bào có hai lớp vách trong và ngoài.

Câu 30Nhận biết

Quá trình tạo nha bào ở vi khuẩn có ý nghĩa:
  • AĐó là phương thúc sinh sản
  • BĐó là sự thoái hóa của các tiểu cơ quan
  • CĐó là phương thức sinh tồn
  • DĐó là sự phát triển của vách tế bào

Câu 31Nhận biết

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nha bào:
  • AChúng hoạt động biến dưỡng rất mạnh
  • BChúng chứa rất ít nước
  • CChúng đề kháng cao hơn dạng sinh dưỡng rất nhiều
  • DMột số trực khuẩn Gram dương có khả năng tạo nha bào.

Câu 32Nhận biết

Tính chất nào sau đây không đúng với nha bào:
  • AMột số vi khuẩn Gram dương có khả năng tạo nha bào.
  • BNha bào là phương thức tồn tại và sinh sản.
  • CĐề kháng cao với tác nhân lý hóa.
  • DGồm có áo ngoài, lớp vỏ, vách và lõi AND.

Câu 33Nhận biết

Kháng sinh không diệt được nha bào vi khuẩn bởi vì:
  • AVi khuẩn đang trong tình trạng không trao đổi chất.
  • BLõi nha bào quá cô đặc.
  • CNha bào không có enzym chuyển hóa và enzym hô hấp.
  • DNha bào không có màng nguyên sinh chất nên thuốc kháng sinh không thẩm thấu vào được bên trong nha bào.

Câu 34Nhận biết

Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:
  • ATất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng.
  • BVi khuẩn chuyển hóa được là nhờ các enzym nội và ngoại bào.
  • CVi khuẩn chuyển hóa được nhờ có các enzym ngoại bào.
  • DChỉ những vi khuẩn ký sinh trong tế bào mới gây được bệnh.

Câu 35Nhận biết

Vi khuẩn chỉ dùng oxy phân tử làm chất nhận điện tử cuối cùng được gọi là:
  • AKỵ khí tuyệt đối.
  • BHiếu khí tuyệt đối.
  • CTự dưỡng.
  • DDị dưỡng.

Câu 36Nhận biết

Dạng hô hấp của vi khuẩn tạo ra nhiều năng lượng ATP nhất là:
  • AHô hấp kỵ khí tuyệt đối.
  • BHô hấp hiếu khí tuyệt đối.
  • CHô hấp kỵ khí tuyệt đối và hiếu khí tuyệt đối.
  • DHô hấp hiếu khí tùy ngộ và kỵ khí tuyệt đối.

Câu 37Nhận biết

Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:
  • AQuá trình chuyển hóa tạo ra một số chất như nội độc tố, vitamin…
  • BMột số vi khuẩn không có enzym chuyển hóa vẫn phát triển được.
  • CTất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn dị dưỡng.
  • DEzym ngoại bào có vai trò thực hiện quá trình chuyển hóa phức tạp.

Câu 38Nhận biết

Chuyển hóa năng lượng của vi khuẩn có các dạng:
  • AHô hấp kỵ khí: gặp ở vi khuẩn có cytocrom oxidase.
  • BHô hấp hiếu – kỵ khí tùy ngộ: chất nhận điện tử cuối cùng là ion.
  • CHô hấp hiếu khí: chất nhận điện tử cuối cùng là một chất hữu cơ.
  • DLên men: chất nhận điện tử cuối cùng là một chất vô cơ.

Câu 39Nhận biết

Đặc điểm các loại môi trường nhân tạo để nuôi cấy vi khuẩn:
  • AMôi trường cơ bản: phải đủ các yếu tố dinh dưỡng cần thiết cho đa số vi khuẩn.
  • BMôi trường cơ bản: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng nhanh.
  • CMôi trường chuyên biệt: là môi trường cơ bản có thêm hồng cầu.
  • DMôi trường chuyên biệt: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng chậm.

Câu 40Nhận biết

Thuốc kháng sinh là những chất ngăn chặn vi khuẩn nhân lên hay tiêu diệt vi khuẩn bằng cơ chế:
  • ATác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn.
  • BTác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn.
  • CỨc chế sinh tổng hợp protein.
  • DTác động vào giai đoạn phân chia của tế bào vi khuẩn.

Câu 41Nhận biết

Kháng sinh có đặc điểm:
  • ACó nguồn gốc cơ bản từ các chất hóa học.
  • BCó nguồn gốc cơ bản từ thực vật.
  • CMỗi loại kháng sinh chỉ tác động lên một nhóm hay một loại vi khuẩn nhất định.
  • DKháng sinh có hoạt phổ rộng là kháng sinh tiêu diệt được nhiều loại vi khuẩn gây bệnh khác nhau.

Câu 42Nhận biết

Chất tẩy uế và chất sát khuẩn giống nhau ở điểm:
  • ACó thể tổng hợp bằng phương pháp hóa học, ly trích từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật.
  • BCó thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da.
  • CThường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật.
  • DGây độc hại cho cơ thể.

Câu 43Nhận biết

Cơ chế tác động của thuốc kháng sinh với vi khuẩn:
  • AKháng sinh gây rối loạn chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách.
  • BKháng sinh ức chế tổng hợp ribosom 70S.
  • CKháng sinh ức chế tổng hợp tiểu phần 30S.
  • DKháng sinh gây rối loạn chức năng màng nguyên tương.

Câu 44Nhận biết

Kháng sinh làm hư hại màng nguyên tương vi khuẩn theo cơ chế:
  • AKháng sinh làm thay đổi tính thấm chọn lọc của vách vi khuẩn.
  • BKháng sinh làm tăng tính thấm chọn lọc của màng nguyên tương vi khuẩn.
  • CKháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương.
  • DKháng sinh làm thay đổi tính thấm của màng nhân.

Câu 45Nhận biết

Kháng sinh ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn theo một trong các cơ chế sau:
  • APhá hủy tiểu phần 30S của ribosom.
  • BPhá hủy tiểu phần 50S của ribosom.
  • CCản trở sự liên kết của các acid amin ở tiểu phần 50S.
  • DTác động vào enzym catalase ở tiểu phần 50S.

Câu 46Nhận biết

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào tiểu phần 30S của vi khuẩn là:
  • AKháng sinh phá hủy ARN thông tin.
  • BKháng sinh cản trở ARN thông tin trượt trên polysom.
  • CKháng sinh gắn vào 30S của ribosom vi khuẩn gây nên đọc sai mã của ARN thông tin.
  • DKháng sinh phá hủy các ARN vận chuyển.

Câu 47Nhận biết

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh trong sinh tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn:
  • AỨc chế enzym gyrase nên ngăn cản sự sao chép của ADN
  • BTác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ARN.
  • CTác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ADN.
  • DNgăn cản sinh tổng hợp AND-polymerase phụ thuộc ARN.

Câu 48Nhận biết

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn:
  • AỨc chế ARN polymerase phụ thuộc ARN nên ngăn cản sự hình thành ARN thông tin.
  • BNgăn cản sinh tổng hợp ARN-polymerase phụ thuộc AND.
  • CGắn vào sợi ARN khuôn, ngăn không cho hai sợi tách ra.
  • DLàm cho ARN tan thành từng mảnh.

Câu 49Nhận biết

Kháng sinh ức chế sinh tổng hợp chất chuyển hóa cần thiết cho tế bào vi khuẩn theo cơ chế:
  • APhá hủy enzym làm rối loạn quá trình chuyển hóa tạo ra các chất cần thiết cho vi khuẩn.
  • BPhá hủy màng bào tương nên vi khuẩn không hấp thu được acid folic.
  • CPhá hủy vách nên vi khuẩn không hấp thu được các chất cần thiết.
  • DNgăn cản quá trình chuyển hóa tạo ra một số chất cần thiết cho vi khuẩn phát triển.

Câu 50Nhận biết

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh lên vi khuẩn do:
  • AKháng sinh ức chế tổng hợp màng bào tương vi khuẩn.
  • BKháng sinh ức chế tổng hợp vỏ vi khuẩn.
  • CKháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn.
  • DKháng sinh ức chế sự nhân lên của vi khuẩn ở nhiễm sắc thể.

Đã trả lời 0/50 câu