0/50 câu 60:00

Trắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 2

Dưới đây là bộ 50 câu trắc nghiệm Xác suất thống kê Chương 2 dành cho sinh viên đại học. Bài viết chia sẻ lý thuyết, tập hợp đề thi thử và giải chi tiết giúp ôn tập hiệu quả. Hãy cùng làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí – nơi bạn luyện thi nhanh chóng, đề thi chuẩn.

50 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: kiểm tra: xác suất, các phân phối xác suất, và các phương pháp thống kê để phân tích dữ liệu
Đại học Lịch sử

Câu 1Nhận biết

 Định nghĩa nào sau đây là đúng về biến ngẫu nhiên liên tục?
  • ABiến ngẫu nhiên liên tục có thể nhận được một số lượng hữu hạn các giá trị.
  • BBiến ngẫu nhiên liên tục có thể nhận được vô số giá trị trong một khoảng liên tục.
  • CBiến ngẫu nhiên liên tục chỉ nhận giá trị số nguyên.
  • DBiến ngẫu nhiên liên tục có số lượng giá trị cố định.

Câu 2Nhận biết

 Hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục phải thỏa mãn điều kiện nào?
  • ATổng tất cả các giá trị của hàm mật độ phải bằng 0.
  • BHàm mật độ phải là hàm số không âm và tổng tất cả các giá trị của hàm mật độ phải bằng 1.
  • CHàm mật độ phải là hàm số không âm và tích phân của hàm mật độ trên toàn bộ miền phải bằng 1.
  • DHàm mật độ phải là hàm số âm và tích phân của hàm mật độ trên toàn bộ miền phải bằng 1.

Câu 3Nhận biết

 Xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục nằm trong khoảng từ aa đến bb được tính bằng:
  • ATích phân của hàm mật độ từ aa đến bb.
  • BTích phân của hàm mật độ từ aa đến bb.
  • CHàm mật độ tại điểm aa cộng với hàm mật độ tại điểm bb.
  • DTổng của hàm mật độ tại các điểm aa và bb.

Câu 4Nhận biết

 Hàm phân phối tích lũy (CDF) của một biến ngẫu nhiên liên tục được định nghĩa là:
  • ATích phân từ −∞-\infty đến xx của hàm mật độ xác suất.
  • BHàm mật độ tại điểm xx.
  • CTích phân từ xx đến ∞\infty của hàm mật độ xác suất.
  • DXác suất của biến ngẫu nhiên lớn hơn xx.

Câu 5Nhận biết

 Nếu XX là một biến ngẫu nhiên liên tục với hàm mật độ xác suất f(x)f(x), thì hàm phân phối tích lũy F(x)F(x) được tính bằng:
  • AF(x)=1−∫−∞xf(t)dt F(x) = 1 – \int_{-\infty}^x f(t) dt
  • BF(x)=∫−∞xf(t)dt F(x) = \int_{-\infty}^x f(t) dt
  • CF(x)=∫x∞f(t)dt F(x) = \int_x^{\infty} f(t) dt
  • DF(x)=∫x∞f(t)dt F(x) = \int_{x}^{\infty} f(t) dt

Câu 6Nhận biết

 Hàm mật độ xác suất của phân phối chuẩn (Normal Distribution) có dạng:
  • Af(x)=12πσe−(x−μ)22σ2f(x) = \frac{1}{\sqrt{2 \pi} \sigma} e^{-\frac{(x – \mu)^2}{2 \sigma^2}}
  • Bf(x)=12πσ2e−(x−μ)22σ2f(x) = \frac{1}{\sqrt{2 \pi \sigma^2}} e^{-\frac{(x – \mu)^2}{2 \sigma^2}}
  • Cf(x)=12σ2πe−(x−μ)22σf(x) = \frac{1}{2 \sigma \sqrt{2 \pi}} e^{-\frac{(x – \mu)^2}{2 \sigma}}
  • Df(x)=12πσ2e−(x−μ)22σ2f(x) = \frac{1}{2 \pi \sigma^2} e^{-\frac{(x – \mu)^2}{2 \sigma^2}}

Câu 7Nhận biết

 Đặc trưng nào sau đây là đúng cho phân phối chuẩn?
  • APhân phối chuẩn có dạng hàm mật độ không đối xứng.
  • BPhân phối chuẩn có dạng hình chuông đối xứng xung quanh giá trị trung bình.
  • CPhân phối chuẩn có thể có nhiều đỉnh.
  • DPhân phối chuẩn có hàm phân phối tích lũy là hàm số bậc hai.

Câu 8Nhận biết

 Xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục nằm ngoài khoảng [a,b][a, b] được tính bằng:
  • ATích phân của hàm mật độ từ aa đến bb.
  • B1 trừ tích phân của hàm mật độ từ aa đến bb.
  • CTổng của hàm mật độ tại các điểm aa và bb.
  • DTích phân của hàm mật độ từ −∞-\infty đến aa cộng với từ bb đến ∞\infty.

Câu 9Nhận biết

 Xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục nằm trong khoảng từ −∞-\infty đến một giá trị xx được tính bằng:
  • ATích phân của hàm mật độ từ xx đến ∞\infty.
  • BTích phân của hàm mật độ từ −∞-\infty đến xx.
  • CHàm mật độ tại điểm xx.
  • DTổng của hàm mật độ tại các điểm −∞-\infty và xx.

Câu 10Nhận biết

 Đặc trưng nào sau đây là đúng cho phân phối đồng đều (Uniform Distribution)?
  • APhân phối đồng đều có dạng hàm mật độ tăng dần hoặc giảm dần.
  • BPhân phối đồng đều có hàm mật độ xác suất là hằng số trong một khoảng nhất định.
  • CPhân phối đồng đều có dạng hình chuông đối xứng.
  • DPhân phối đồng đều có hai đỉnh.

Câu 11Nhận biết

 Nếu XX có phân phối đồng đều trên khoảng [a,b][a, b], thì hàm mật độ xác suất của XX là:
  • Af(x)=1b−af(x) = \frac{1}{b – a}
  • Bf(x)=1b−af(x) = \frac{1}{b – a} cho a≤x≤ba \leq x \leq b, 0 ở nơi khác.
  • Cf(x)=(b−a)f(x) = (b – a)
  • Df(x)=1a+bf(x) = \frac{1}{a + b}

Câu 12Nhận biết

 Phân phối chuẩn có hai tham số nào?
  • ATrung bình và phương sai.
  • BTrung bình và độ lệch chuẩn.
  • CĐộ lệch chuẩn và số lượng mẫu.
  • DTrung bình và tỷ lệ.

Câu 13Nhận biết

 Xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục nằm trong khoảng [a,b][a, b] của phân phối chuẩn được tính bằng:
  • ATích phân của hàm mật độ từ aa đến bb.
  • BTích phân của hàm mật độ chuẩn từ aa đến bb.
  • CTích phân của hàm mật độ chuẩn từ −∞-\infty đến aa cộng với từ bb đến ∞\infty.
  • DHàm phân phối tích lũy tại điểm bb trừ hàm phân phối tích lũy tại điểm aa.

Câu 14Nhận biết

 Để chuẩn hóa một biến ngẫu nhiên theo phân phối chuẩn, ta sử dụng công thức nào?
  • AZ=X−μσZ = \frac{X – \mu}{\sigma}
  • BZ=X−σμZ = \frac{X – \sigma}{\mu}
  • CZ=X×σ+μZ = X \times \sigma + \mu
  • DZ=X−μσZ = \frac{X – \mu}{\sigma}

Câu 15Nhận biết

 Nếu XX có phân phối đồng đều trên khoảng [0,1][0, 1], thì xác suất của XX nằm trong khoảng [0.3,0.6][0.3, 0.6] là:
  • A0.3
  • B0.6
  • C0.3
  • D0.5

Câu 16Nhận biết

 Khi XX là một biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn có trung bình μ\mu và phương sai σ2\sigma^2, giá trị của P(X≤μ)P(X \leq \mu) là:
  • A0.25
  • B0.5
  • C0.75
  • D1

Câu 17Nhận biết

 Trong phân phối chuẩn, giá trị của P(X>μ+kσ)P(X > \mu + k\sigma) khi k=1k = 1 là:
  • A0.1587
  • B0.1587
  • C0.8413
  • D0.5

Câu 18Nhận biết

 Để tính xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn, ta sử dụng:
  • ABảng phân phối chuẩn.
  • BBảng phân phối đồng đều.
  • CBảng phân phối Poisson.
  • DBảng phân phối nhị phân.

Câu 19Nhận biết

 Xác suất để biến ngẫu nhiên liên tục có giá trị nằm ngoài khoảng [−1,1][-1, 1] trong phân phối chuẩn là:
  • A0.6826
  • B0.8413
  • C0.3174
  • D0.5

Câu 20Nhận biết

 Nếu biến ngẫu nhiên liên tục có phân phối chuẩn với trung bình 0 và độ lệch chuẩn 1, thì biến ngẫu nhiên đó có phân phối:
  • APhân phối đồng đều
  • BPhân phối chuẩn t.
  • CPhân phối chuẩn chuẩn hóa.
  • DPhân phối chuẩn chuẩn hóa với trung bình và phương sai khác 0 và 1.

Câu 21Nhận biết

 Xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn nằm trong khoảng từ −2σ-2\sigma đến 2σ2\sigma của trung bình là:
  • A0.9544
  • B0.9544
  • C0.6826
  • D0.8413

Câu 22Nhận biết

 Phân phối chuẩn có phương sai là:
  • A1
  • Bσ2\sigma^2
  • Dσ\sigma

Câu 23Nhận biết

 Xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục nằm trong khoảng [a,b][a, b] với phân phối chuẩn có thể được tính bằng:
  • ATích phân hàm mật độ chuẩn từ aa đến bb.
  • BTích phân hàm phân phối tích lũy từ aa đến bb.
  • CTích phân của hàm mật độ từ −∞-\infty đến aa cộng với từ bb đến ∞\infty.
  • DHàm mật độ chuẩn tại các điểm aa và bb.

Câu 24Nhận biết

 Hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục có phân phối chuẩn có đặc điểm gì?
  • ADạng không đối xứng
  • BDạng đối xứng quanh giá trị trung bình
  • CCó nhiều đỉnh
  • DDạng hình chữ nhật

Câu 25Nhận biết

 Nếu biến ngẫu nhiên liên tục có phân phối chuẩn với trung bình 0 và phương sai 1, thì nó gọi là phân phối:
  • APhân phối chuẩn chuẩn hóa (Standard Normal Distribution).
  • BPhân phối chuẩn không chuẩn hóa.
  • CPhân phối chuẩn đồng đều.
  • DPhân phối chuẩn với trung bình khác 0.

Câu 26Nhận biết

 Đối với phân phối chuẩn, xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục nằm trong khoảng từ μ−3σ\mu – 3\sigma đến μ+3σ\mu + 3\sigma là:
  • A68%
  • B99.7%
  • C95%
  • D100%

Câu 27Nhận biết

 Hàm mật độ xác suất của phân phối đồng đều trên khoảng [a,b][a, b] có dạng là:
  • Af(x)=1b−af(x) = \frac{1}{b – a} cho a≤x≤ba \leq x \leq b, 0 ở nơi khác.
  • Bf(x)=1b−af(x) = \frac{1}{b – a} cho x≤ax \leq a hoặc x≥bx \geq b, 0 ở nơi khác.
  • Cf(x)=b−af(x) = b – a cho a≤x≤ba \leq x \leq b, 0 ở nơi khác.
  • Df(x)=1a+bf(x) = \frac{1}{a + b} cho a≤x≤ba \leq x \leq b, 0 ở nơi khác.

Câu 28Nhận biết

 Xác suất để một biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối đồng đều nằm trong khoảng từ aa đến bb là:
  • Ab−ab – a
  • Bb−ab−a\frac{b – a}{b – a}
  • Cb+ab + a
  • Db−ab−a\frac{b – a}{b – a}

Câu 29Nhận biết

 Xác suất để biến ngẫu nhiên với phân phối chuẩn có giá trị nằm trong khoảng μ−2σ\mu – 2\sigma đến μ+2σ\mu + 2\sigma là:
  • A68%
  • B95%
  • C99.7%
  • D100%

Câu 30Nhận biết

 Nếu XX có phân phối đồng đều trên khoảng [a,b][a, b], thì giá trị kỳ vọng của XX là:
  • Ab−a2\frac{b – a}{2}
  • Ba+b2\frac{a + b}{2}
  • Ca×ba \times b
  • Da−b2\frac{a – b}{2}

Câu 31Nhận biết

 Hàm phân phối tích lũy của biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn chuẩn hóa tại điểm xx được tính bằng:
  • A1−Φ(x)1 – \Phi(x)
  • BΦ(x)\Phi(x)
  • C1−Φ(−x)1 – \Phi(-x)
  • DΦ(x)\Phi(x)

Câu 32Nhận biết

 Hàm mật độ xác suất của phân phối chuẩn chuẩn hóa có trung bình là:
  • A1
  • C0.5
  • D1.5

Câu 33Nhận biết

 Hàm phân phối tích lũy của phân phối chuẩn chuẩn hóa tại điểm μ\mu là:
  • A0.25
  • B0.75
  • C0.5
  • D1

Câu 34Nhận biết

 Xác suất để biến ngẫu nhiên với phân phối chuẩn chuẩn hóa nằm trong khoảng từ −1-1 đến 11 là:
  • A68%
  • B68%
  • C95%
  • D99.7%

Câu 35Nhận biết

 Xác suất để một biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn có giá trị nhỏ hơn μ−2σ\mu – 2\sigma hoặc lớn hơn μ+2σ\mu + 2\sigma là:
  • A5%
  • B10%
  • C5%
  • D1%

Câu 36Nhận biết

 Đối với phân phối đồng đều, giá trị phương sai của biến ngẫu nhiên được tính bằng:
  • A(b−a)212\frac{(b – a)^2}{12}
  • B(b−a)212\frac{(b – a)^2}{12}
  • C(b−a)224\frac{(b – a)^2}{24}
  • D(b−a)28\frac{(b – a)^2}{8}

Câu 37Nhận biết

 Xác suất để một biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn nằm trong khoảng từ μ−σ\mu – \sigma đến μ+σ\mu + \sigma là:
  • A68%
  • B68%
  • C95%
  • D99.7%

Câu 38Nhận biết

 Đối với phân phối chuẩn, giá trị của biến ngẫu nhiên nằm trong khoảng [a,b][a, b] có thể được tính bằng cách:
  • ATinh toán hàm mật độ tại các điểm aa và bb.
  • BTính tích phân của hàm phân phối tích lũy từ aa đến bb.
  • CTính tích phân của hàm mật độ từ aa đến bb.
  • DTính hàm mật độ tại điểm bb trừ hàm mật độ tại điểm aa.

Câu 39Nhận biết

 Hàm phân phối tích lũy của phân phối chuẩn chuẩn hóa tại điểm μ−1\mu – 1 là:
  • A0.8413
  • B0.1587
  • C0.5
  • D0.25

Câu 40Nhận biết

 Xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn chuẩn hóa nằm ngoài khoảng từ −1-1 đến 11 là:
  • A0.8413
  • B0.1587
  • C0.3174
  • D0.6826

Câu 41Nhận biết

 Trong phân phối chuẩn, xác suất để biến ngẫu nhiên liên tục nằm trong khoảng từ μ−3σ\mu – 3\sigma đến μ+3σ\mu + 3\sigma là:
  • A95%
  • B99.7%
  • C68%
  • D75%

Câu 42Nhận biết

 Nếu XX có phân phối chuẩn chuẩn hóa, thì giá trị kỳ vọng của XX là:
  • B1
  • C0.5
  • D1.5

Câu 43Nhận biết

 Để chuẩn hóa một biến ngẫu nhiên XX với phân phối chuẩn, ta sử dụng công thức nào?
  • AZ=X−μZ = X – \mu
  • BZ=X×σZ = X \times \sigma
  • CZ=X+μσZ = \frac{X + \mu}{\sigma}
  • DZ=X−μσZ = \frac{X – \mu}{\sigma}

Câu 44Nhận biết

 Đối với phân phối đồng đều, giá trị của hàm mật độ xác suất là:
  • AHàm số không xác định
  • BHằng số trong khoảng [a,b][a, b]
  • CHàm số tăng dần
  • DHàm số giảm dần

Câu 45Nhận biết

 Xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn nằm trong khoảng từ −2σ-2\sigma đến μ+2σ\mu + 2\sigma là:
  • A95%
  • B97.5%
  • C68%
  • D99.7%

Câu 46Nhận biết

 Hàm phân phối tích lũy của phân phối chuẩn chuẩn hóa tại điểm xx có thể được tính bằng cách:
  • ASử dụng bảng phân phối chuẩn.
  • BTính tích phân của hàm mật độ từ −∞-\infty đến xx.
  • CTính hàm mật độ tại điểm xx.
  • DTính tích phân của hàm phân phối tích lũy từ xx đến ∞\infty.

Câu 47Nhận biết

 Đối với phân phối chuẩn, giá trị của P(μ−kσ<X<μ+kσ)P(\mu – k\sigma < X < \mu + k\sigma) với k=1k = 1 là:
  • A68%
  • B68%
  • C95%
  • D99.7%

Câu 48Nhận biết

 Đối với phân phối chuẩn, giá trị của hàm mật độ tại điểm μ\mu là:
  • A12πσ2\frac{1}{\sqrt{2 \pi \sigma^2}}
  • B12πσ\frac{1}{2 \pi \sigma}
  • C1σ2π\frac{1}{\sigma \sqrt{2 \pi}}
  • D12πσ2\frac{1}{2 \pi \sigma^2}

Câu 49Nhận biết

 Xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn nằm trong khoảng từ −1-1 đến 22 là:
  • A68%
  • B84%
  • C95%
  • D99.7%

Câu 50Nhận biết

 Đối với phân phối đồng đều, giá trị của phương sai là:
  • A(b−a)212\frac{(b – a)^2}{12}
  • B(b−a)212\frac{(b – a)^2}{12}
  • C(b−a)224\frac{(b – a)^2}{24}
  • D(b−a)28\frac{(b – a)^2}{8}

Đã trả lời 0/50 câu