0/31 câu 50:00

Trắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 4

Đề thi Xác suất Thống kê chương 4 – một trong những phần nặng nhất của kỳ thi Lịch sử Đại học, thường chiếm tới 15% tổng điểm. Với 31 câu trắc nghiệm, 50 phút làm bài, bản đề này cung cấp đầy đủ ôn tập lý thuyết, bài tập trắc nghiệm, giải chi tiết và công cụ chấm điểm tự động. Học sinh có thể làm test ngay trên HocMai Miễn Phí, nhận kết quả ngay lập tức và xem lời giải chi tiết, tăng tốc độ làm bài và độ chính xác. Đừng bỏ lỡ cơ hội luyện thi trực tuyến miễn phí, chuẩn cấu trúc và cập nhật mới nhất 2026.

31 câu hỏi
50 phút
Phạm vi: kiểm tra: xác suất, các phân phối xác suất, và các phương pháp thống kê để phân tích dữ liệu
Đại học Lịch sử

Câu 1Nhận biết

Để tính phương sai của biến ngẫu nhiên XX với phân phối chuẩn N(μ,σ2)N(\mu, \sigma^2), bạn cần:
  • AChỉ số trung bình μ\mu
  • BĐộ lệch chuẩn σ\sigma
  • CChỉ số trung bình μ\mu và độ lệch chuẩn σ\sigma
  • DĐộ lệch chuẩn σ2\sigma^2

Câu 2Nhận biết

Trong phân phối chuẩn, xác suất của biến ngẫu nhiên rơi vào khoảng [a,b][a, b] được tính bằng:
  • ADiện tích dưới đường cong phân phối chuẩn từ aa đến bb
  • BTổng xác suất của các giá trị rời rạc từ aa đến bb
  • CXác suất của biến ngẫu nhiên a−μσ\frac{a – \mu}{\sigma} và b−μσ\frac{b – \mu}{\sigma}
  • DTích của xác suất tại aa và bb

Câu 3Nhận biết

Phân phối chuẩn có đặc điểm gì nổi bật?
  • AKhông có dạng hàm mật độ xác suất
  • BĐộ lệch chuẩn thay đổi theo thời gian
  • CHàm mật độ xác suất là đối xứng quanh trung bình
  • DPhân phối chuẩn có dạng hình chuông

Câu 4Nhận biết

Đối với phân phối chuẩn chuẩn hóa, biến ngẫu nhiên có trung bình là:
  • Aσ\sigma
  • Cμ\mu
  • Dσ2\sigma^2

Câu 5Nhận biết

Xác suất để một biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn chuẩn hóa ZZ rơi vào khoảng [−1,1][-1, 1] là:
  • A0.68
  • B0.50
  • C0.68
  • D0.95

Câu 6Nhận biết

Phương sai của phân phối chuẩn chuẩn hóa là:
  • A1
  • Cσ\sigma
  • Dσ2\sigma^2

Câu 7Nhận biết

Để tính xác suất của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn từ giá trị aa đến giá trị bb, bạn sử dụng:
  • ABảng phân phối nhị phân
  • BBảng phân phối chuẩn
  • CBảng phân phối Poisson
  • DBảng phân phối đồng đều

Câu 8Nhận biết

Nếu một biến ngẫu nhiên XX có phân phối chuẩn với μ=10\mu = 10 và σ=2\sigma = 2, xác suất để XX nằm trong khoảng [8,12][8, 12] là:
  • AXác suất từ bảng phân phối Poisson
  • BXác suất từ bảng phân phối nhị phân
  • CXác suất từ bảng phân phối đồng đều
  • DTính theo phân phối chuẩn chuẩn hóa

Câu 9Nhận biết

Để chuẩn hóa một biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn XX với μ\mu và σ\sigma, bạn sử dụng công thức nào?
  • AX−μX – \mu
  • B\frac{X – \mu}{\sigma}
  • Cμ−X\mu – X
  • DX−σμ\frac{X – \sigma}{\mu}

Câu 10Nhận biết

Đối với phân phối chuẩn chuẩn hóa, xác suất của biến ngẫu nhiên nằm ngoài khoảng [−2,2][-2, 2] là:
  • A0.95
  • B0.50
  • C0.05
  • D0.68

Câu 11Nhận biết

Nếu ZZ là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn chuẩn hóa, xác suất P(Z>1.96)P(Z > 1.96) là:
  • A0.05
  • B0.10
  • C0.025
  • D0.975

Câu 12Nhận biết

Để tính xác suất biến ngẫu nhiên với phân phối chuẩn nằm trong khoảng từ giá trị aa đến giá trị bb, bạn cần:
  • APhương sai và trung bình của phân phối
  • BXác suất của các giá trị rời rạc
  • CTính giá trị chuẩn hóa và tra cứu bảng phân phối chuẩn
  • DĐộ lệch chuẩn và giá trị trung bình

Câu 13Nhận biết

Hàm mật độ xác suất của phân phối chuẩn là:
  • Af(x)=1σ2πe−(x−μ)22σ2f(x) = \frac{1}{\sigma \sqrt{2\pi}} e^{-\frac{(x – \mu)^2}{2\sigma^2}}
  • Bf(x)=1σ2e−(x−μ)22σf(x) = \frac{1}{\sigma^2} e^{-\frac{(x – \mu)^2}{2\sigma}}
  • Cf(x)=1σe−(x−μ)2σ2f(x) = \frac{1}{\sigma} e^{-\frac{(x – \mu)^2}{\sigma^2}}
  • Df(x)=12πe−(x−μ)2f(x) = \frac{1}{\sqrt{2\pi}} e^{-(x – \mu)^2}

Câu 14Nhận biết

Trong phân phối chuẩn, tổng diện tích dưới đường cong của hàm mật độ xác suất là:
  • A1
  • C0.5
  • DTùy thuộc vào μ\mu và σ\sigma

Câu 15Nhận biết

Xác suất để biến ngẫu nhiên XX có phân phối chuẩn chuẩn hóa nằm giữa hai giá trị âm và dương cùng một khoảng cách bằng nhau từ trung bình là:
  • A0.50
  • B0.68
  • C0.95
  • D0.99

Câu 16Nhận biết

Đối với phân phối chuẩn, giá trị Z-score cho biết:
  • AXác suất của biến ngẫu nhiên
  • BDiện tích dưới đường cong phân phối chuẩn
  • CKhoảng cách của giá trị từ trung bình tính bằng đơn vị độ lệch chuẩn
  • DTrung bình của biến ngẫu nhiên

Câu 17Nhận biết

Nếu biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với μ=20\mu = 20 và σ=5\sigma = 5, giá trị chuẩn hóa của X=25X = 25 là:
  • A5
  • B1
  • C20
  • D0.5

Câu 18Nhận biết

Đối với phân phối chuẩn, xác suất để biến ngẫu nhiên lớn hơn một giá trị cụ thể được tính bằng:
  • AXác suất từ bảng phân phối Poisson
  • B1 trừ xác suất nhỏ hơn giá trị đó
  • CXác suất từ bảng phân phối nhị phân
  • DXác suất từ bảng phân phối đồng đều

Câu 19Nhận biết

Trong phân phối chuẩn chuẩn hóa, xác suất để biến ngẫu nhiên nằm trong khoảng từ [−3,3][-3, 3] là:
  • A0.90
  • B0.95
  • C0.99
  • D1.00

Câu 20Nhận biết

Xác suất để biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn chuẩn hóa nằm giữa hai giá trị âm và dương với cùng một khoảng cách từ trung bình là:
  • A0.50
  • B0.68
  • C0.95
  • D0.99

Câu 21Nhận biết

Phân phối chuẩn được sử dụng để mô tả:
  • AXác suất rời rạc
  • BXác suất của các sự kiện độc lập
  • CCác biến ngẫu nhiên liên tục với dạng hình chuông
  • DCác kết quả của các thử nghiệm nhị phân

Câu 22Nhận biết

Đối với phân phối chuẩn, khoảng 68% của các giá trị nằm trong khoảng bao nhiêu độ lệch chuẩn từ trung bình?
  • A1
  • B1
  • C2
  • D3

Câu 23Nhận biết

Trong phân phối chuẩn, khoảng 95% của các giá trị nằm trong khoảng bao nhiêu độ lệch chuẩn từ trung bình?
  • A1
  • B2
  • C2
  • D3

Câu 24Nhận biết

Xác suất để biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn nằm ngoài khoảng từ [−1,1][-1, 1] là:
  • A0.95
  • B0.68
  • C0.32
  • D0.05

Câu 25Nhận biết

Để tính xác suất của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn từ giá trị aa đến giá trị bb, bạn cần tra cứu bảng phân phối chuẩn chuẩn hóa cho:
  • Aa−μσ\frac{a – \mu}{\sigma} và b−μσ\frac{b – \mu}{\sigma}
  • B\frac{a – \mu}{\sigma}) và \frac{b – \mu}{\sigma}\

Câu 26Nhận biết

C. \(\frac{\mu – a}{\sigma} và μ−bσ\frac{\mu – b}{\sigma}
  • Ab−aσ\frac{b – a}{\sigma} và b+aσ\frac{b + a}{\sigma}

Câu 27Nhận biết

Đối với phân phối chuẩn chuẩn hóa, giá trị trung bình là:
  • Bσ\sigma
  • D1

Câu 28Nhận biết

Phương sai của phân phối chuẩn chuẩn hóa là:
  • Bσ\sigma
  • C1
  • Dσ2\sigma^2

Câu 29Nhận biết

Xác suất để biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn nằm trong khoảng [μ−2σ,μ+2σ][ \mu – 2\sigma, \mu + 2\sigma ] là:
  • A0.68
  • B0.90
  • C0.95
  • D0.99

Câu 30Nhận biết

Để tính xác suất của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn chuẩn hóa nằm trong khoảng từ −z- z đến zz, bạn sử dụng:
  • ABảng phân phối nhị phân
  • BBảng phân phối chuẩn chuẩn hóa
  • CBảng phân phối Poisson
  • DBảng phân phối đồng đều

Câu 31Nhận biết

Đối với phân phối chuẩn, xác suất để biến ngẫu nhiên có giá trị nhỏ hơn μ\mu là:
  • A0.68
  • B0.95
  • C0.50
  • D1.00

Đã trả lời 0/31 câu