0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UDN

Dưới đây là bộ 30 câu trắc nghiệm Lịch Sử Đại Học về Thống Kê UDN, bao gồm các chủ đề đặc trưng như sản phẩm, phế phẩm, xạ thủ và xác suất. Bài tập này chuẩn vị trí thi, chi tiết, giúp sinh viên ôn tập nhanh, luyện giỏi điểm trong 45 phút. Trải nghiệm làm bài test trực tiếp trên HocMai Miễn Phí, chấm điểm tự động và nhận lời giải chi tiết ngay lập tức!

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học Lịch sử

Câu 1Nhận biết

Một hộp có 10 sản phẩm, trong đó có 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại 2 sản phẩm từ hộp. Tính xác suất để lấy được ít nhất một chính phẩm.
  • A14/15
  • B1/15
  • C7/15
  • D8/15

Câu 2Nhận biết

Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối. Gọi A là biến cố “tổng số chấm xuất hiện là 7”, B là biến cố “có ít nhất một mặt 6 chấm”. Biến cố A và B là hai biến cố:
  • AXung khắc nhau
  • BĐộc lập với nhau
  • CKhông xung khắc và không độc lập
  • DĐối lập nhau

Câu 3Nhận biết

Tỷ lệ người dân một vùng có nhóm máu A là 40%, nhóm máu B là 25%, nhóm máu O là 30%, còn lại là nhóm máu AB. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Xác suất để có đúng một người nhóm máu A là bao nhiêu?
  • A0,16
  • B0,48
  • C0,40
  • D0,24

Câu 4Nhận biết

Có 3 xạ thủ cùng bắn vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng của mỗi người lần lượt là 0,8; 0,7; 0,6. Mục tiêu sẽ bị tiêu diệt nếu có ít nhất một người bắn trúng. Tính xác suất mục tiêu bị tiêu diệt.
  • A0,976
  • B0,336
  • C0,024
  • D2,1

Câu 5Nhận biết

Trong một kỳ thi, một sinh viên phải thi 2 môn. Xác suất sinh viên đó thi đỗ môn thứ nhất là 0.8. Nếu đỗ môn thứ nhất thì xác suất đỗ môn thứ hai là 0.6. Nếu không đỗ môn thứ nhất thì xác suất đỗ môn thứ hai là 0.3. Tính xác suất để sinh viên đó đỗ cả hai môn.
  • A0,54
  • B0,24
  • C0,48
  • D0,8

Câu 6Nhận biết

Một lô hàng có 100 sản phẩm, trong đó có 10 phế phẩm. Kiểm tra viên lấy ngẫu nhiên 5 sản phẩm. Nếu có từ 2 phế phẩm trở lên thì lô hàng bị loại. Xác suất để lô hàng được chấp nhận là bao nhiêu? (Tính gần đúng bằng phân phối Poisson)
  • AP(X
  • B. P(X ≤ 2) với λ = 5
  • C. P(X ≥ 2) với λ = 0,5
  • D. P(X
  • BP(X ≤ 2) với λ = 5
  • CP(X ≥ 2) với λ = 0,5
  • DP(X

Câu 7Nhận biết

Hai biến cố A và B được gọi là độc lập nếu:
  • AViệc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không làm thay đổi xác suất xảy ra của biến cố kia.
  • BHai biến cố này không thể cùng xảy ra trong một phép thử.
  • CTổng xác suất của chúng bằng 1.
  • DXác suất của biến cố hợp bằng tổng xác suất của hai biến cố.

Câu 8Nhận biết

Cho biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất:
X: 1 2 3 4
P: 0.2 0.3 a 0.1
Giá trị của a và kỳ vọng E(X) lần lượt là:
  • Aa = 0.4 và E(X) = 2.4
  • Ba = 0.4 và E(X) = 2.8
  • Ca = 0.5 và E(X) = 2.5
  • Da = 0.3 và E(X) = 2.6

Câu 9Nhận biết

Trọng lượng của một loại sản phẩm là biến ngẫu nhiên X ~ N(50; 4). Tỷ lệ sản phẩm có trọng lượng từ 48 kg đến 54 kg là bao nhiêu?
  • A0,1359
  • B0,8185
  • C0,4772
  • D0,3413

Câu 10Nhận biết

Một biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối nhị thức B(n, p). Công thức tính phương sai Var(X) là:
  • Anp(1-p)
  • Bnp
  • C(1-p)^n
  • Dnp + (1-p)

Câu 11Nhận biết

Chiều cao của sinh viên một trường đại học là biến ngẫu nhiên chuẩn với trung bình 165 cm, độ lệch chuẩn 5 cm. Xác suất để sinh viên cao trên 170 cm là:
  • A0,3413
  • B0,8413
  • C0,1587
  • D0,5

Câu 12Nhận biết

Cho X có hàm mật độ xác suất f(x) = kx² trên đoạn [0, 3]. Hằng số k là:
  • A1/27
  • B1/3
  • C3
  • D1/9

Câu 13Nhận biết

Biến ngẫu nhiên Poisson với λ = 0.5. Xác suất không có lỗi là:
  • A0.3935
  • B0.6065
  • C0.5
  • D1

Câu 14Nhận biết

Tung đồng xu 10 lần, X là số lần xuất hiện mặt sấp. X tuân theo phân phối:
  • ASiêu bội
  • BChuẩn
  • CNhị thức
  • DPoisson

Câu 15Nhận biết

Biên độ lỗi trong khoảng tin cậy [164.04; 167.96] là:
  • A3,92 cm
  • B1,96 cm
  • C1,66 cm
  • D2 cm

Câu 16Nhận biết

Khi chưa biết phương sai, n

  • A. Z
  • B. Student (t)
  • C. Chi-bình phương
  • D. Fisher
  • AZ
  • BStudent (t)
  • CChi-bình phương
  • DFisher

Câu 17Nhận biết

Với n = 200, 120 người ủng hộ. Khoảng tin cậy 95% là:
  • A[0.532; 0.668]
  • B[0.550; 0.650]
  • C[0.511; 0.689]
  • D[0.600; 0.658]

Câu 18Nhận biết

Yếu tố không ảnh hưởng đến độ rộng khoảng tin cậy:
  • AKích thước mẫu
  • BĐộ lệch chuẩn
  • CTrung bình tổng thể (μ)
  • DĐộ tin cậy

Câu 19Nhận biết

Với n = 16, x̄ = 250g, s = 4g, t = 2.131. Khoảng tin cậy 95% là:
  • A(247,869; 252,131)
  • B(248,040; 251,960)
  • C(245,869; 254,131)
  • D(246,000; 254,000)

Câu 20Nhận biết

Nếu tăng kích thước mẫu lên 4 lần, độ rộng khoảng tin cậy:
  • ATăng lên 2 lần
  • BGiảm đi một nửa
  • CGiảm đi 4 lần
  • DKhông thay đổi

Câu 21Nhận biết

Ước lượng điểm cho phương sai tổng thể là:
  • APhương sai mẫu điều chỉnh s²
  • BĐộ lệch chuẩn mẫu s
  • CTrung bình mẫu x̄
  • DTrung vị mẫu

Câu 22Nhận biết

Sai lầm loại I là:
  • ABác bỏ H₀ khi H₀ sai
  • BChấp nhận H₀ khi H₀ sai
  • CBác bỏ H₀ khi H₀ đúng
  • DChấp nhận H₀ khi H₀ đúng

Câu 23Nhận biết

Kiểm định xem tuổi thọ

  • A. H₀: μ = 1600, H₁: μ > 1600
  • B. H₀: μ = 1600, H₁: μ
  • C. H₀: μ = 1600, H₁: μ ≠ 1600
  • D. H₀: μ

Lát kiểm tra lại

Phương pháp giải

Lời giải

  • AH₀: μ = 1600, H₁: μ > 1600
  • BH₀: μ = 1600, H₁: μ
  • C. H₀: μ = 1600, H₁: μ ≠ 1600
  • D. H₀: μ
  • CH₀: μ = 1600, H₁: μ ≠ 1600
  • DH₀: μ

Câu 24Nhận biết

p-value là:
  • AMức ý nghĩa nhỏ nhất để có thể bác bỏ giả thuyết H₀.
  • BXác suất mắc sai lầm loại II.
  • CXác suất H₀ đúng.
  • DĐộ tin cậy kiểm định.

Câu 25Nhận biết

Tính z với x̄ = 52, n = 49, s = 7, H₀: μ = 50.
  • A2
  • B-2
  • C1.96
  • D2.5

Câu 26Nhận biết

Dựa vào câu 25, z = 2 > 1.96 nên:
  • AChưa đủ cơ sở bác bỏ H₀
  • BBác bỏ H₀ vì p-value
  • C. Bác bỏ H₀ vì |z| > 1.96
  • D. Chấp nhận H₀
  • CBác bỏ H₀ vì |z| > 1.96
  • DChấp nhận H₀

Câu 27Nhận biết

Với 30 phế phẩm trên 400 sản phẩm, có kết luận gì?
  • ATỷ lệ phế phẩm > 5%
  • BChưa có bằng chứng để bác bỏ
  • CTỷ lệ phế phẩm
  • D. Tỷ lệ phế phẩm thực sự khác 5%
  • DTỷ lệ phế phẩm thực sự khác 5%

Câu 28Nhận biết

Nếu giá trị kiểm định rơi vào miền bác bỏ, thì:
  • AChấp nhận giả thuyết đối H₁.
  • BChấp nhận H₀
  • CTăng kích thước mẫu
  • DKhông đủ bằng chứng

Câu 29Nhận biết

So sánh phương sai của hai tổng thể chuẩn, dùng:
  • At
  • Bz
  • Cχ²
  • DF (Fisher)

Câu 30Nhận biết

Khi α giảm, xác suất β:
  • AGiảm
  • BTăng
  • CKhông đổi
  • DCó thể tăng hoặc giảm tùy mẫu

Đã trả lời 0/30 câu