0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UEH

Xác suất Thống kê UEH luôn chiếm tỷ trọng quan trọng trong kỳ thi Đại học, là điểm số quyết định cho phần Lịch sử và các môn khoa học xã hội. Bộ 30 câu trắc nghiệm mới nhất 2026 với độ khó đa dạng, bao gồm các tình huống sản phẩm lỗi, trung bình mẫu, trung vị và email rác, giúp bạn ôn tập lý thuyết, luyện thi và nâng cao kỹ năng giải quyết vấn đề. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải chi tiết, tối ưu hoá thời gian 45 phút để đạt kết quả cao nhất.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học Lịch sử

Câu 1Nhận biết

Trong các loại thang đo, thang đo nào cho phép thực hiện tất cả các phép toán số học và có một điểm số không tuyệt đối?
  • AThang đo danh nghĩa.
  • BThang đo thứ hạng.
  • CThang đo tỷ lệ.
  • DThang đo khoảng.

Câu 2Nhận biết

Một lô hàng có 10 sản phẩm, trong đó có 3 sản phẩm lỗi. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại 3 sản phẩm. Xác suất để trong 3 sản phẩm lấy ra có đúng 1 sản phẩm lỗi là:
  • A0,550.
  • B0,525.
  • C0,175.
  • D0,300.

Câu 3Nhận biết

Cho A và B là hai biến cố bất kỳ trong cùng một không gian mẫu. Công thức cộng xác suất tổng quát được biểu diễn như thế nào?
  • AP(A ∪ B) = P(A) + P(B) – P(A|B).
  • BP(A ∪ B) = P(A) + P(B) + P(A ∩ B).
  • CP(A ∪ B) = P(A) + P(B) – P(A)P(B).
  • DP(A ∪ B) = P(A) + P(B) – P(A ∩ B).

Câu 4Nhận biết

Mức ý nghĩa (α) của một kiểm định giả thuyết thống kê đại diện cho:
  • ANgưỡng xác suất tối đa để mắc sai lầm loại I.
  • BXác suất mắc phải sai lầm loại II (β).
  • CXác suất để giả thuyết không (H0) là đúng.
  • DNăng lực của kiểm định để phát hiện khác biệt.

Câu 5Nhận biết

Cho mẫu dữ liệu: 5, 8, 8, 10, 14. Trung bình mẫu và trung vị của mẫu này lần lượt là:
  • ATrung bình là 9 và trung vị là 8.
  • BTrung bình là 9 và trung vị là 10.
  • CTrung bình là 8 và trung vị là 9.
  • DTrung bình là 10 và trung vị là 8.

Câu 6Nhận biết

Trong thống kê suy diễn, việc sử dụng dữ liệu từ một mẫu để đưa ra kết luận về một tổng thể lớn hơn được gọi là:
  • AThống kê mô tả.
  • BPhân tích hồi quy.
  • CSuy luận thống kê.
  • DPhân tích chuỗi thời gian.

Câu 7Nhận biết

Việc phân loại khách hàng theo quốc tịch (Việt Nam, Mỹ, Nhật Bản,…) là việc sử dụng thang đo nào?
  • AThang đo tỷ lệ.
  • BThang đo thứ hạng.
  • CThang đo khoảng.
  • DThang đo danh nghĩa.

Câu 8Nhận biết

Số lượng email rác một người nhận được mỗi ngày tuân theo phân phối Poisson với trung bình là 5 email. Xác suất để trong ngày mai, người đó nhận được ít hơn 2 email rác là:
  • A0,0067.
  • B0,0404.
  • C0,1247.
  • D0,0842.

Câu 9Nhận biết

Quy luật nào cho phép xấp xỉ phân phối của trung bình mẫu bằng phân phối chuẩn khi kích thước mẫu đủ lớn, bất kể phân phối của tổng thể gốc?
  • AQuy luật số lớn.
  • BQuy luật xác suất có điều kiện.
  • CĐịnh lý giới hạn trung tâm.
  • DQuy luật nhân xác suất.

Câu 10Nhận biết

Độ lệch chuẩn (Standard Deviation) là một đại lượng thống kê được sử dụng để:
  • AĐo lường mức độ phân tán của dữ liệu quanh trung bình.
  • BXác định giá trị trung tâm của tập dữ liệu.
  • CTìm giá trị có tần suất xuất hiện cao nhất.
  • DMô tả hình dạng tổng thể của phân phối dữ liệu.

Câu 11Nhận biết

Trong một phân phối xác suất, kỳ vọng của bình phương sai lệch so với giá trị trung bình được gọi là gì?
  • AĐộ lệch chuẩn.
  • BPhương sai.
  • CHệ số biến thiên.
  • DTrung bình.

Câu 12Nhận biết

Một khảo sát trên 400 cử tri cho thấy 220 người ủng hộ ứng viên A. Ước lượng điểm cho tỷ lệ cử tri ủng hộ ứng viên A trong tổng thể là:
  • A0,45.
  • B0,55.
  • C0,22.
  • D0,40.

Câu 13Nhận biết

Một xạ thủ có xác suất bắn trúng mục tiêu là 0,7. Xạ thủ bắn 3 lần độc lập. Xác suất để có ít nhất một lần bắn trúng mục tiêu là:
  • A0,027.
  • B0,343.
  • C0,973.
  • D0,147.

Câu 14Nhận biết

Yếu tố nào sau đây, khi giảm đi, sẽ làm cho độ rộng của khoảng tin cậy cho trung bình tổng thể trở nên rộng hơn (với các yếu tố khác không đổi)?
  • AĐộ tin cậy mong muốn.
  • BKích thước mẫu.
  • CĐộ lệch chuẩn của mẫu.
  • DGiá trị trung bình của mẫu.

Câu 15Nhận biết

Trung vị của một tập dữ liệu được định nghĩa là:
  • AGiá trị xuất hiện với tần suất cao nhất.
  • BHiệu số giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất.
  • CTrung bình cộng của tất cả các giá trị quan sát.
  • DGiá trị ở vị trí giữa của dãy dữ liệu đã sắp xếp.

Câu 16Nhận biết

Tại một ngã tư, xác suất một chiếc xe đi qua bị phạt vì vi phạm luật là 10%. Quan sát 20 chiếc xe đi qua. Biến ngẫu nhiên X chỉ số xe bị phạt trong 20 chiếc này tuân theo quy luật phân phối nào?
  • APhân phối Siêu bội.
  • BPhân phối Poisson.
  • CPhân phối Chuẩn.
  • DPhân phối Nhị thức.

Câu 17Nhận biết

Để so sánh trung bình của ba hay nhiều tổng thể độc lập, người ta thường sử dụng phương pháp nào?
  • APhân tích phương sai (ANOVA).
  • BKiểm định T cho hai mẫu độc lập.
  • CKiểm định Chi-bình phương.
  • DKiểm định Z cho hai tỷ lệ.

Câu 18Nhận biết

Hệ số biến thiên (Coefficient of Variation) được sử dụng để:
  • ASo sánh mức độ phân tán tương đối giữa các tập dữ liệu.
  • BĐo lường mức độ tập trung của một tập dữ liệu.
  • CXác định mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến số.
  • DƯớc lượng giá trị trung bình của một tổng thể.

Câu 19Nhận biết

Phân phối nào thường được sử dụng để mô hình hóa thời gian chờ đợi cho đến khi một sự kiện xảy ra?
  • APhân phối Chuẩn.
  • BPhân phối Nhị thức.
  • CPhân phối Mũ.
  • DPhân phối Poisson.

Câu 20Nhận biết

Cho hai biến cố A và B là xung khắc và khác rỗng. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
  • AP(A và B) = P(A).
  • BHai biến cố A và B là độc lập.
  • CHai biến cố A và B là phụ thuộc.
  • DP(A hoặc B) = 1.

Câu 21Nhận biết

Phương pháp lấy mẫu nào chia tổng thể thành các nhóm (cụm) không đồng nhất rồi chọn ngẫu nhiên một số nhóm để khảo sát toàn bộ các phần tử trong đó?
  • ALấy mẫu cụm.
  • BLấy mẫu phân tầng.
  • CLấy mẫu hệ thống.
  • DLấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản.

Câu 22Nhận biết

Điểm thi môn Xác suất Thống kê của sinh viên UEH tuân theo phân phối chuẩn với trung bình 7,5 điểm và độ lệch chuẩn 1 điểm. Tỷ lệ sinh viên có điểm từ 6,5 đến 8,5 là:
  • A0,9544.
  • B0,5000.
  • C0,6826.
  • D0,8413.

Câu 23Nhận biết

Trong kiểm định giả thuyết, giá trị p-value nhỏ hơn mức ý nghĩa α (p

  • A. Chấp nhận giả thuyết không (H0).
  • B. Bác bỏ giả thuyết không (H0).
  • C. Cần tăng kích thước mẫu để kiểm định lại.
  • D. Phải giảm mức ý nghĩa α để kết luận.
  • AChấp nhận giả thuyết không (H0).
  • BBác bỏ giả thuyết không (H0).
  • CCần tăng kích thước mẫu để kiểm định lại.
  • DPhải giảm mức ý nghĩa α để kết luận.

Câu 24Nhận biết

Cho biến ngẫu nhiên X có E(X) = 20 và Var(X) = 9. Tìm E(50 – X) và Var(50 – X).
  • AE = 30; Var = 41.
  • BE = 50; Var = 9.
  • CE = 30; Var = 9.
  • DE = 30; Var = -9.

Câu 25Nhận biết

Một công ty có 60% nhân viên là nam và 40% là nữ. 50% nhân viên nam và 30% nhân viên nữ có trình độ đại học. Chọn ngẫu nhiên một nhân viên, xác suất để người đó có trình độ đại học là:
  • A0,80.
  • B0,50.
  • C0,30.
  • D0,42.

Câu 26Nhận biết

Phân phối nào mô tả số lần thử cần thiết để có được thành công đầu tiên trong một chuỗi các phép thử Bernoulli độc lập?
  • APhân phối Nhị thức âm.
  • BPhân phối Hình học.
  • CPhân phối Siêu bội.
  • DPhân phối Nhị thức.

Câu 27Nhận biết

Một công ty sản xuất chip máy tính có tỷ lệ chip lỗi là 0,5%. Một lô hàng gồm 1000 chip. Sử dụng xấp xỉ Poisson, xác suất để lô hàng có đúng 3 chip lỗi là:
  • A0,1255.
  • B0,1404.
  • C0,2240.
  • D0,0842.

Câu 28Nhận biết

Hệ số xác định (R-squared) trong phân tích hồi quy biểu thị:
  • AMức độ tương quan tuyến tính giữa hai biến.
  • BTỷ lệ biến thiên của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập.
  • CĐộ dốc của đường hồi quy tuyến tính.
  • DMức độ sai số của mô hình hồi quy.

Câu 29Nhận biết

Một nhà đầu tư có hai lựa chọn: đầu tư A có lợi nhuận kỳ vọng 15% và độ lệch chuẩn 10%; đầu tư B có lợi nhuận kỳ vọng 12% và độ lệch chuẩn 10%. Nếu nhà đầu tư là người không thích rủi ro (risk-averse), họ sẽ chọn:
  • AĐầu tư A.
  • BĐầu tư B.
  • CKhông chọn đầu tư nào.
  • DBất kỳ đầu tư nào cũng được.

Câu 30Nhận biết

Một biến ngẫu nhiên rời rạc được đặc trưng bởi:
  • ACác giá trị có thể đếm được và hàm khối xác suất.
  • BCác giá trị liên tục trên một khoảng số thực.
  • CMột hàm mật độ xác suất có tổng diện tích bằng 1.
  • DMột giá trị trung bình và một giá trị phương sai.

Đã trả lời 0/30 câu