0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê VNUF

Đánh giá nhanh năng lực thống kê trong lịch sử đại học với 30 câu trắc nghiệm chuẩn cấu trúc, tập trung 6 bi đỏ, 4 bi xanh, so sánh trước-sau thuốc, và tính toán 1.96σ. Đề này chiếm trọng số cao trong kỳ thi, giúp bạn ôn tập lý thuyết, luyện tập bài tập trắc nghiệm và xem giải chi tiết ngay trên nền tảng HocMai Miễn Phí, nơi chấm điểm tự động và cung cấp lời giải tức thì.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học Lịch sử

Câu 1Nhận biết

Trong lý thuyết xác suất, biến cố không thể là biến cố có xác suất bằng bao nhiêu?
  • A1
  • B0.5
  • DKhông xác định

Câu 2Nhận biết

Đại lượng nào sau đây đo lường mức độ phân tán của dữ liệu quanh giá trị trung bình?
  • AGiá trị trung vị
  • BGiá trị trung bình
  • CPhương sai
  • DTần số

Câu 3Nhận biết

Biến cố đối của biến cố A là gì?
  • AA xảy ra đồng thời với biến cố khác
  • BA xảy ra duy nhất
  • CA độc lập với biến cố khác
  • DA không xảy ra

Câu 4Nhận biết

Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử ngẫu nhiên được gọi là gì?
  • ABiến cố ngẫu nhiên
  • BKhông gian mẫu
  • CBiến cố sơ cấp
  • DBiến cố không thể

Câu 5Nhận biết

Khi hai biến cố A và B là xung khắc, công thức tính xác suất hợp của chúng P(A ∪ B) là gì?
  • AP(A) + P(B)
  • BP(A) * P(B)
  • CP(A) + P(B) – P(A ∩ B)
  • DP(A) / P(B)

Câu 6Nhận biết

Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm phân phối tích lũy F(x) của một biến ngẫu nhiên X?
  • AF(x) là một hàm luôn giảm
  • BF(x) là hàm không giảm, liên tục phải
  • CF(x) là xác suất để X bằng đúng giá trị x
  • DF(x) chỉ xác định cho biến rời rạc

Câu 7Nhận biết

Một hộp chứa 6 bi đỏ và 4 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất để cả hai bi đều đỏ là bao nhiêu?
  • A1/5
  • B6/10
  • C3/5
  • D1/3

Câu 8Nhận biết

Một công ty sản xuất đồ điện tử có tỷ lệ sản phẩm lỗi là 3%. Nếu kiểm tra 200 sản phẩm được chọn ngẫu nhiên, số sản phẩm lỗi kỳ vọng là bao nhiêu?
  • A6
  • B3
  • C9
  • D12

Câu 9Nhận biết

Trong thống kê, sự khác biệt cơ bản giữa tổng thể và mẫu là gì?
  • ATổng thể luôn có kích thước nhỏ hơn mẫu
  • BMẫu là toàn bộ đối tượng nghiên cứu
  • CTổng thể là toàn bộ đối tượng, mẫu là một phần của tổng thể
  • DMẫu chỉ áp dụng cho dữ liệu định lượng

Câu 10Nhận biết

Nếu một biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối Chuẩn với kỳ vọng μ và phương sai σ², thì biến ngẫu nhiên Z = (X – μ) / σ sẽ tuân theo phân phối nào?
  • APhân phối Student (t)
  • BPhân phối Chuẩn tắc (μ=0, σ²=1)
  • CPhân phối Chi-bình phương (χ²)
  • DPhân phối Fisher (F)

Câu 11Nhận biết

Ước lượng điểm của một tham số tổng thể là gì?
  • AMột giá trị duy nhất từ mẫu, dùng để ước lượng tham số
  • BMột khoảng giá trị để ước lượng tham số
  • CGiá trị trung bình của tất cả các tham số
  • DGiá trị lớn nhất có thể của tham số

Câu 12Nhận biết

Trong kiểm định giả thuyết thống kê, sai lầm loại I xảy ra khi nào?
  • AChấp nhận giả thuyết không (H0) trong khi H0 sai
  • BBác bỏ giả thuyết đối (H1) trong khi H1 đúng
  • CBác bỏ giả thuyết không (H0) trong khi H0 đúng
  • DChấp nhận giả thuyết đối (H1) trong khi H1 sai

Câu 13Nhận biết

Sai lầm loại II trong kiểm định giả thuyết thống kê xảy ra khi nào?
  • ABác bỏ giả thuyết không (H0) trong khi H0 đúng
  • BKhông thể đưa ra được kết luận cuối cùng
  • CBác bỏ giả thuyết đối (H1) trong khi H1 sai
  • DChấp nhận giả thuyết không (H0) trong khi H0 sai

Câu 14Nhận biết

Khi nào thì nên sử dụng định lý giới hạn trung tâm?
  • AĐể tính xác suất của một biến cố đơn lẻ
  • BĐể xấp xỉ phân phối của trung bình mẫu bằng phân phối chuẩn
  • CĐể ước lượng phương sai của một tổng thể
  • DĐể xác định mối quan hệ giữa hai biến định tính

Câu 15Nhận biết

Trong phân tích hồi quy tuyến tính đơn, hệ số tương quan tuyến tính Pearson đo lường điều gì?
  • AMức độ và chiều của quan hệ tuyến tính
  • BĐộ dốc của đường thẳng hồi quy
  • CGiá trị trung bình của biến phụ thuộc
  • DPhương sai của các biến độc lập

Câu 16Nhận biết

Ý nghĩa của khoảng tin cậy cho trung bình tổng thể là gì?
  • AKhoảng chứa giá trị trung bình mẫu với một xác suất
  • BKhoảng mà 95% giá trị của tổng thể nằm trong đó
  • CKhoảng mà tất cả các quan sát của mẫu đều nằm trong đó
  • DKhoảng ước lượng chứa trung bình tổng thể với độ tin cậy cho trước

Câu 17Nhận biết

Để kiểm định sự độc lập giữa hai biến định tính (ví dụ: giới tính và mức độ yêu thích sản phẩm), kiểm định nào thường được sử dụng?
  • AKiểm định t
  • BKiểm định Chi-bình phương (χ²)
  • CKiểm định F
  • DPhân tích tương quan

Câu 18Nhận biết

Trong kiểm định giả thuyết thống kê, giá trị p (p-value) là gì?
  • AXác suất chấp nhận giả thuyết không (H0)
  • BXác suất xảy ra sai lầm loại II
  • CXác suất có được kết quả mẫu (hoặc cực đoan hơn) nếu H0 đúng
  • DMức ý nghĩa đã chọn của kiểm định

Câu 19Nhận biết

Phát biểu nào sau đây là không đúng về phân phối nhị thức?
  • ASố lần thực hiện phép thử là vô hạn
  • BXác suất thành công không đổi qua các phép thử
  • CMỗi phép thử có hai kết quả đối lập
  • DCác phép thử là độc lập với nhau

Câu 20Nhận biết

Một nhà nghiên cứu muốn ước lượng tỷ lệ người dân ủng hộ một chính sách với độ tin cậy 95% và sai số không quá 4%. Cần khảo sát tối thiểu bao nhiêu người? (Cho Z₀.₀₂₅ = 1.96).
  • A385
  • B601
  • C577
  • D423

Câu 21Nhận biết

Để kiểm định giả thuyết về trung bình của một tổng thể khi phương sai tổng thể chưa biết và cỡ mẫu nhỏ (n

  • A. Kiểm định Z
  • B. Kiểm định Chi-bình phương
  • C. Kiểm định Fisher
  • D. Kiểm định Student (t-test)
  • AKiểm định Z
  • BKiểm định Chi-bình phương
  • CKiểm định Fisher
  • DKiểm định Student (t-test)

Câu 22Nhận biết

Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất của ước lượng không chệch?
  • APhương sai của ước lượng là nhỏ nhất
  • BƯớc lượng hội tụ về tham số khi cỡ mẫu tăng
  • CKỳ vọng của ước lượng bằng tham số cần ước lượng
  • DƯớc lượng luôn là một số nguyên dương

Câu 23Nhận biết

Trong phân tích phương sai một yếu tố (ANOVA), giả thuyết không (H0) thường phát biểu điều gì?
  • ATrung bình của các nhóm đều bằng nhau
  • BTất cả các trung bình nhóm đều khác nhau
  • CCó ít nhất một trung bình nhóm khác biệt
  • DPhương sai của các nhóm đều bằng nhau

Câu 24Nhận biết

Hệ số xác định (R-squared) trong hồi quy tuyến tính cho biết điều gì?
  • AMức độ thay đổi của biến độc lập
  • BĐộ dốc của đường thẳng hồi quy
  • CPhương sai của phần dư (sai số)
  • DPhần trăm biến thiên của biến phụ thuộc được mô hình giải thích

Câu 25Nhận biết

Nếu hai biến ngẫu nhiên X và Y độc lập, thì phát biểu nào sau đây là đúng?
  • AE(X+Y) = E(X) + E(Y) và Var(X+Y) = Var(X) + Var(Y) + 2Cov(X,Y)
  • BE(X+Y) = E(X) + E(Y) và Var(X+Y) = Var(X) + Var(Y)
  • CE(X+Y) = E(X) * E(Y) và Var(X+Y) = Var(X) + Var(Y)
  • DE(X+Y) = E(X) + E(Y) và Var(X+Y) = Var(X) * Var(Y)

Câu 26Nhận biết

Một nhà nghiên cứu đo huyết áp của 20 bệnh nhân trước và sau khi dùng một loại thuốc mới để kiểm tra hiệu quả. Phương pháp kiểm định nào phù hợp nhất?
  • AKiểm định t cho hai mẫu độc lập
  • BKiểm định Z cho hai trung bình
  • CKiểm định t cho các cặp mẫu phụ thuộc
  • DKiểm định Chi-bình phương

Câu 27Nhận biết

Để kiểm định giả thuyết về sự bằng nhau của phương sai giữa hai tổng thể, kiểm định nào thường được sử dụng?
  • AKiểm định Fisher (F-test)
  • BKiểm định Chi-bình phương
  • CKiểm định Z cho hai phương sai
  • DKiểm định t cho hai mẫu độc lập

Câu 28Nhận biết

Trong một phân phối chuẩn, khoảng (μ – 1.96σ, μ + 1.96σ) chứa khoảng bao nhiêu phần trăm dữ liệu?
  • A68.3%
  • B90%
  • C99.7%
  • D95%

Câu 29Nhận biết

Sự khác biệt chính giữa kiểm định một phía và hai phía là gì?
  • AKiểm định một phía luôn có giá trị p nhỏ hơn
  • BKiểm định hai phía chỉ áp dụng cho cỡ mẫu lớn
  • CMột phía kiểm tra thay đổi theo một hướng, hai phía kiểm tra mọi thay đổi
  • DKiểm định một phía không cần giả thuyết không

Câu 30Nhận biết

Giả định nào sau đây về phần dư (sai số) là quan trọng cho mô hình hồi quy tuyến tính cổ điển?
  • ACác biến độc lập có phân phối chuẩn
  • BTrung bình bằng 0, phương sai không đổi và không tự tương quan
  • CBiến phụ thuộc phải là biến định tính
  • DCỡ mẫu phải nhỏ hơn 30 quan sát

Đã trả lời 0/30 câu