0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Y Học Cổ Truyền Ngành Y Đa Khoa

Dưới đây là bộ bài trắc nghiệm Y Học Cổ Truyền Ngành Y Đa Khoa, 30 câu, 45 phút, chi tiết các chủ đề quan trọng như tạng và phủ, triệu chứng bệnh chóng mặt. Bài viết này chia sẻ ôn tập lý thuyết, giải chi tiết và đề thi thử miễn phí. Hãy cùng làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí để nâng cao thẳng đạt điểm chuẩn.

30 câu hỏi
45 phút
Đại học Hóa học

Câu 1Nhận biết

Một qui luật cơ bản trong học thuyết âm dương là:
  • AÂm dương đối lập
  • BÂm dương sinh ra
  • CÂm dương mất đi
  • DÂm dương luôn tồn tại

Câu 2Nhận biết

Phạm trù cùa học thuyết âm dương là:
  • ALuôn chuyển hóa hai mặt của âm dương
  • BTrong âm có dương, trong dương có âm
  • CÂm dương luôn đi đôi với nhau
  • DÂm dương luôn tách rời nhau

Câu 3Nhận biết

Theo YHCT thuộc tính của Âm là
  • APhía trên
  • BỨc chế
  • CChuyển động
  • DPhủ

Câu 4Nhận biết

Theo YHCT tính chất nào sau đây thuộc Dương:
  • ANước
  • BNữ giới
  • CĐất
  • DSáng

Câu 5Nhận biết

Trong YHCT Âm dương đối lập có bao nhiêu thể:
  • A1
  • B2
  • C3
  • D4

Câu 6Nhận biết

Âm dương đối lập là gì
  • AMâu thuẫn, chế ước, đấu tranh lẫn nhau giữa hai mặt âm dương.
  • BNương tựa, giúp đỡ lẫn nhau để cùng tồn tại và phát triển của hai mặt âm dương
  • CSự vận động không ngừng, sự chuyên hóa lẫn nhau giữa hai mặt âm dương
  • DHai mặt âm dương luôn lập lại thế cân bằng giữa hai sự vật

Câu 7Nhận biết

Nếu thiên suy (hư chứng) thì dùng phép chữa nào?
  • AThanh pháp
  • BTiêu pháp
  • CHòa pháp
  • DBổ pháp

Câu 8Nhận biết

Nếu thiên thịnh (thực chứng) thì dùng phép chữa nào?
  • ABổ pháp
  • BÔn pháp
  • CHãn pháp
  • DHòa pháp

Câu 9Nhận biết

Trong YHCT thuộc tính của Dương dược là:
  • AĐắng
  • BNgọt
  • CTrầm
  • DLạnh

Câu 10Nhận biết

Theo YHCT phần nào sau đây thuộc của Dương:
  • ATạng
  • BLưng
  • CBụng
  • DHuyết

Câu 11Nhận biết

Theo YHCT phần nào sau đây thuộc của âm:
  • AHuyết
  • BLưng
  • CBàng quang
  • DKhí

Câu 12Nhận biết

Tạng nào sau đây làm chủ huyết:
  • ATạng Tâm làm chủ huyết
  • BTạng Can làm chủ huyết
  • CTạng Tỳ làm chủ huyết
  • DCả 3 câu đều sai

Câu 13Nhận biết

Tạng và phủ có mối quan hệ?
  • AMối liên quan ngũ hành
  • BMối liên quan trong ngoài
  • CMối liên quan âm – dương, biểu lý
  • DMối liên quan hàn – nhiệt

Câu 14Nhận biết

Tạng can chủ … thúc đẩy các hoạt động khí, huyết đến mọi nơi trong cơ thể.
  • ASơ tiết
  • BHuyết mạch
  • CVận hóa
  • DCả 3 câu đều đúng

Câu 15Nhận biết

Người có bệnh chóng mặt, da xanh, móng khô là biểu hiện bệnh ở tạng:
  • AỞ tạng can
  • BỞ tạng tâm
  • CỞ tạng tỳ
  • DỞ tạng thận

Câu 16Nhận biết

Ngũ tạng bao gồm có:
  • ATâm, can, tỳ, phế, thận
  • BTâm, can, tam tiêu, phế, đởm
  • CCan, vị, phế, thận, bang quang
  • DTâm, can, tỳ, phế, tiểu trường

Câu 17Nhận biết

Tạng Can có chức năng:
  • ASự vận hành tuần hoàn của huyết dịch
  • BĐiều tiết lượng huyết
  • CSinh huyết, công dụng thông nhiếp huyết dịch
  • DCác câu trên đều đúng

Câu 18Nhận biết

Chứng bệnh kém phát triển, trí tuệ đần độn thuộc tạng:
  • ATạng Tâm
  • BTạng Can
  • CTạng Tỳ
  • DTạng Thận

Câu 19Nhận biết

Phương pháp thích hợp để chữa bệnh ở biểu là
  • APhép thanh
  • BPhép hạ
  • CPhát tán
  • DBổ

Câu 20Nhận biết

Hai cương Biểu và lý để đánh giá bệnh:
  • AHai cương để tìm vị trí nông sâu của bệnh tật
  • BHai cương dùng để đánh giá tính chất của bệnh
  • CHai cương dùng để đánh giá trạng thái người bệnh
  • DHai cương tổng quát dùng để đánh giá xu thế chung của bệnh tật

Câu 21Nhận biết

Hai cương Hàn và nhiệt đánh giá bệnh:
  • AHai cương để tìm vị trí nông sâu của bệnh tật
  • BHai cương dùng để đánh giá tính chất của bệnh
  • CHai cương dùng để đánh giá trạng thái người bệnh
  • DHai cương tổng quát để đánh giá xu thế chung của bệnh tật

Câu 22Nhận biết

Hai cương Hư và thực để đánh giá bệnh:
  • AHai cương để tìm vị trí nông sâu của bệnh tật
  • BHai cương dùng để đánh giá tính chất của bệnh
  • CHai cương dùng để đánh giá trạng thái người bệnh
  • DHai cương tổng quát để đánh giá xu thế chung của bệnh tật

Câu 23Nhận biết

Hai cương Âm và dương trong bát cương để nói lên tính chất:
  • AHai cương để tìm vị trí nông sâu của bệnh tật
  • BHai cương dùng để đánh giá tính chất của bệnh
  • CHai cương dùng để đánh giá trạng thái người bệnh
  • DHai cương tổng quát để đánh giá xu thế chung của bệnh tật

Câu 24Nhận biết

Các triệu chứng lâm sàng của “biểu chứng” là:
  • ASốt cao, chất lưỡi đỏ, nước tiểu đỏ
  • BPhát sốt, sợ lạnh, ngạt mũi, ho
  • CSốt cao, mê sảng
  • DPhát sốt, sợ lạnh, táo bón hay ỉa chảy

Câu 25Nhận biết

Các triệu chứng lâm sàng của “nhiệt chứng”
  • ASợ lạnh, thích ấm, sắc mặt xanh trắng, nước tiểu trong dài
  • BSốt, thích mát, tiểu tiện ngắn đỏ, đại tiện táo
  • CSợ lạnh, thích ấm, mặt đỏ

Câu 26Nhận biết

Biểu hiện nào sau đây là của “âm hư”
  • ATriều nhiệt, nhức trong xương, di tinh liệt dương
  • BSợ lạnh, chân tay lạnh, tiểu trong dài
  • CSợ lạnh, ho khan, hai gò má đỏ
  • DTriều nhiệt, nhức trong xương, ngũ tâm phiền nhiệt

Câu 27Nhận biết

Cương lĩnh đứng đầu trong bát cương là:
  • ABiểu-lý
  • BÂm-Dương
  • CHàn-nhiệt
  • DHư-thực

Câu 28Nhận biết

Không được dùng phép hỏa trong khi tả còn ở biểu hay đã vào lý
  • AĐúng
  • BSai

Câu 29Nhận biết

Tiêu pháp là những vị thuốc tạo thành những bài thuốc có tác dụng chữa các chứng bệnh gây ra do tích tụ ngưng trệ, như ứ huyết, khí trệ, ứ nước, ứ đọng thức ăn…
  • AĐúng
  • BSai

Câu 30Nhận biết

Khi dùng phép bổ không cần chú ý đến công năng của tỳ vị
  • AĐúng
  • BSai

Đã trả lời 0/30 câu